272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Thép V
Thép hình V (thép góc) được sản xuất với nhiều kích thước đa dạng, đáp ứng nhu cầu gia công từ các kết cấu nhỏ như lan can, khung sắt, giá đỡ đến dầm giằng nhà thép tiền chế, cầu trục. Các loại thép V phổ biến hiện nay gồm V3, V4, V5, V6, V7, V8, V10 với độ dày và chiều dài khác nhau tùy theo từng ứng dụng thực tế.
Cập nhật bảng báo giá thép hình V mới nhất. Tìm hiểu ưu điểm mác thép, khả năng chịu lực và địa chỉ cung cấp thép hình V uy tín, giá cạnh tranh tại miền Nam.

Trong lĩnh vực xây dựng và gia công cơ khí, thép V (hay còn gọi là thép góc) là loại vật liệu cốt lõi không thể thiếu. Nhờ cấu trúc hình chữ V đối xứng vững chắc, dòng sản phẩm này mang lại độ bền vượt trội cho mọi kết cấu.
Bài viết này sẽ cập nhật những thông tin toàn diện về đặc tính, mác thép, bảng báo giá thép hình V mới nhất, cũng như gợi ý địa chỉ cung cấp thép hình V uy tín với giá cả cạnh tranh trên thị trường hiện nay.
Để gia tăng tuổi thọ, dòng thép V mạ kẽm – đặc biệt là công nghệ mạ kẽm nhúng nóng – rất được ưa chuộng. Lớp kẽm bảo vệ bên ngoài giúp thanh hình V mạ kẽm chống lại sự ăn mòn, oxy hóa của thời tiết, ngăn ngừa hoen gỉ trong quá trình sử dụng dài lâu.
Chất lượng của các công trình phụ thuộc rất lớn vào việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn thép. Các loại thép V hiện nay thường được sản xuất theo các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, CT3... Chiều dài tiêu chuẩn thông thường của mỗi cây thép V là 6 mét hoặc 12 mét, giúp việc thi công trong các công trình trở nên linh hoạt và tiện lợi hơn.
Thị trường thép Việt Nam hiện nay rất đa dạng về xuất xứ và thương hiệu. Tại khu vực miền Nam, khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm từ các nhà máy lớn trong nước hoặc hàng nhập khẩu:
Thép V Hòa Phát: Thương hiệu quốc dân với dây chuyền công nghệ hiện đại, chất lượng đồng đều và đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế.
Thép V An Khánh (AKS): Nổi tiếng với các dòng thép hình nội địa có giá thành hợp lý, khả năng chịu lực cao và quy cách đa dạng.
Thép V VinaOne: Đơn vị mạnh tại miền Nam, chuyên cung cấp thép hình V chất lượng cao, đặc biệt là các dòng thép mạ kẽm đạt chuẩn xuất khẩu.
Thép Posco: Sản phẩm của Posco được đánh giá cao về độ bền, độ chính xác và khả năng chịu lực vượt trội trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Thép V nhập khẩu: Bên cạnh hàng nội địa, các dòng thép V nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản cũng rất phổ biến, đáp ứng được các tiêu chuẩn khắt khe cho những dự án lớn.
Giá thép luôn có sự biến động tùy thuộc vào tình hình nguyên vật liệu thế giới cũng như nhu cầu tiêu thụ trong nước. Dưới đây là bảng báo giá thép hình V (giá mang tính chất tham khảo) để quý khách hàng dễ dàng lập dự toán cho công trình:
|
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH CHỮ V |
|||||
|
STT |
Tên sản phẩm / Quy cách / Thương hiệu, Xuất xứ |
Độ dày |
Độ dài |
Trọng lượng |
Giá V tham khảo |
|
(mm) |
(m) |
(kg/cây) |
(vnđ/cây) |
||
|
1 |
Thép chữ V25x25 |
2.5 |
6.0 |
5.2 |
83,200 |
|
2 |
Thép chữ V25x25 (Nh.Bè) |
3.0 |
6.0 |
5.6 |
90,240 |
|
3 |
Thép chữ V25x25 |
3.0 |
6.0 |
7.5 |
120,000 |
|
4 |
Thép chữ V30x30 |
2.0 |
6.0 |
5.5 |
88,000 |
|
5 |
Thép chữ V30x30 |
2.5 |
6.0 |
6.5 |
104,000 |
|
6 |
Thép chữ V30x30 (Nh.Bè/ xanh) |
2.5 |
6.0 |
7.0 |
112,320 |
|
7 |
Thép chữ V30x30 |
2.8 |
6.0 |
8.0 |
128,000 |
|
8 |
Thép chữ V30x30 (QT) |
3.0 |
6.0 |
8.5 |
136,000 |
|
9 |
Thép chữ V30x30 (Nh.Bè/ đen) |
3.0 |
6.0 |
9.0 |
144,000 |
|
10 |
Thép chữ V40x40 |
2.0 |
6.0 |
7.5 |
120,000 |
|
11 |
Thép chữ V40x40 |
2.5 |
6.0 |
8.5 |
136,000 |
|
12 |
Thép chữ V40x40 |
2.8 |
6.0 |
9.5 |
152,000 |
|
13 |
Thép chữ V40x40 (Nh.Bè) |
3.0 |
6.0 |
10.3 |
164,160 |
|
14 |
Thép chữ V40x40 (QT) |
3.0 |
6.0 |
10.5 |
168,000 |
|
15 |
Thép chữ V40x40 |
3.3 |
6.0 |
11.5 |
184,000 |
|
16 |
Thép chữ V40x40 |
3.5 |
6.0 |
12.5 |
200,000 |
|
17 |
Thép chữ V40x40 (Nh.Bè) |
4.0 |
6.0 |
13.2 |
211,200 |
|
18 |
Thép chữ V40x40 (QT) |
4.0 |
6.0 |
14.0 |
224,000 |
|
19 |
Thép chữ V40x40 (Nh.Bè) |
5.0 |
6.0 |
17.8 |
285,120 |
|
20 |
Thép chữ V50x50 |
2.0 |
6.0 |
12.0 |
192,000 |
|
21 |
Thép chữ V50x50 |
2.5 |
6.0 |
12.5 |
200,000 |
|
22 |
Thép chữ V50x50 |
3.0 |
6.0 |
14.0 |
224,000 |
|
23 |
Thép chữ V50x50 (Nh.Bè) |
3.0 |
6.0 |
13.5 |
216,000 |
|
24 |
Thép chữ V50x50 |
3.5 |
6.0 |
15.0 |
240,000 |
|
25 |
Thép chữ V50x50 |
3.8 |
6.0 |
16.0 |
256,000 |
|
26 |
Thép chữ V50x50 |
4.0 |
6.0 |
17.0 |
272,000 |
|
27 |
Thép chữ V50x50 (Nh.Bè) |
4.0 |
6.0 |
17.2 |
274,560 |
|
28 |
Thép chữ V50x50 (An Khánh/Đại Việt/VNO) |
4.0 |
6.0 |
18.0 |
288,000 |
|
29 |
Thép chữ V50x50 |
4.2 |
6.0 |
18.5 |
296,000 |
|
30 |
Thép chữ V50x50 |
4.5 |
6.0 |
20.0 |
320,000 |
|
31 |
Thép chữ V50x50 (An Khánh/Đại Việt/VNO) |
5.0 |
6.0 |
22.0 |
352,000 |
|
32 |
Thép chữ V50x50 (Nh.Bè/ đỏ) |
5.0 |
6.0 |
20.9 |
335,040 |
|
33 |
Thép chữ V50x50 (Nh.Bè/ đen) |
5.0 |
6.0 |
22.1 |
353,280 |
|
34 |
Thép chữ V50x50 (Nh.Bè) |
6.0 |
6.0 |
26.8 |
429,120 |
|
35 |
Thép chữ V50x50 |
6.0 |
6.0 |
24.0 |
384,000 |
|
36 |
Thép chữ V60x60 (Nh.Bè) |
5.0 |
6.0 |
26.3 |
420,480 |
|
37 |
Thép chữ V60x60 (Nh.Bè) |
6.0 |
6.0 |
30.8 |
492,480 |
|
38 |
Thép chữ V63x63 (ACS) |
4.0 |
6.0 |
23.0 |
368,000 |
|
39 |
Thép chữ V63x63 (Nh.Bè) |
5.0 |
6.0 |
28.0 |
447,360 |
|
40 |
Thép chữ V63x63 (An Khánh/Đại Việt/VNO) |
5.0 |
6.0 |
28.0 |
448,000 |
|
41 |
Thép chữ V63x63 (ACS) |
5.5 |
6.0 |
31.0 |
496,000 |
|
42 |
Thép chữ V63x63 (Nh.Bè) |
6.0 |
6.0 |
32.9 |
527,040 |
|
43 |
Thép chữ V63x63 (An Khánh/Đại Việt/VNO) |
6.0 |
6.0 |
33.0 |
528,000 |
|
44 |
Thép chữ V65x65 (Nh.Bè) |
6.0 |
6.0 |
34.7 |
554,880 |
|
45 |
Thép chữ V70x70 (ACS) |
5.5 |
6.0 |
35.0 |
560,000 |
|
46 |
Thép chữ V70x70 (Nh.Bè) |
6.0 |
6.0 |
36.9 |
590,400 |
|
47 |
Thép chữ V70x70 (An Khánh/Đại Việt) |
6.0 |
6.0 |
37.0 |
592,000 |
|
48 |
Thép chữ V70x70 (An Khánh/Đại Việt/VNO) |
6.0 |
6.0 |
39.0 |
624,000 |
|
49 |
Thép chữ V70x70 (ACS) |
6.0 |
6.0 |
41.0 |
656,000 |
|
50 |
Thép chữ V70x70 (Nh.Bè) |
7.0 |
6.0 |
42.5 |
679,680 |
|
51 |
Thép chữ V70x70 (AKS/ĐVS/VNO) |
7.0 |
6.0 |
43.0 |
688,000 |
|
52 |
Thép chữ V70x70 (An Khánh/Đại Việt) |
8.0 |
6.0 |
47.0 |
752,000 |
|
53 |
Thép chữ V75x75 ((An Khánh/Đại Việt) |
5.0 |
6.0 |
33.0 |
528,000 |
|
54 |
Thép chữ V75x75 (ACS) |
5.5 |
6.0 |
39.0 |
624,000 |
|
55 |
Thép chữ V75x75 (An Khánh/Đại Việt) |
6.0 |
6.0 |
38.0 |
608,000 |
|
56 |
Thép chữ V75x75 (VNO) |
6.0 |
6.0 |
39.0 |
624,000 |
|
57 |
Thép chữ V75x75 (Nh.Bè) |
6.0 |
6.0 |
39.7 |
634,560 |
|
58 |
Thép chữ V75x75 (An Khánh/Đại Việt/VNO) |
7.0 |
6.0 |
47.0 |
752,000 |
|
59 |
Thép chữ V75x75 (Nh.Bè) |
8.0 |
6.0 |
52.9 |
846,720 |
|
60 |
Thép chữ V75x75 (An Khánh/Đại Việt/VNO) |
8.0 |
6.0 |
53.0 |
848,000 |
|
61 |
Thép chữ V75x75 (Nh.Bè) |
9.0 |
6.0 |
60.6 |
969,600 |
|
62 |
Thép chữ V80x80 (An Khánh/Đại Việt) |
6.0 |
6.0 |
43.0 |
688,000 |
|
63 |
Thép chữ V80x80 (An Khánh/Đại Việt) |
7.0 |
6.0 |
48.0 |
768,000 |
|
64 |
Thép chữ V80x80 (An Khánh/Đại Việt) |
8.0 |
6.0 |
56.0 |
896,000 |
|
65 |
Thép chữ V90x90 (An Khánh/Đại Việt) |
6.0 |
6.0 |
48.0 |
768,000 |
|
66 |
Thép chữ V90x90 (VNO) |
6.5 |
6.0 |
53.0 |
848,000 |
|
67 |
Thép chữ V90x90 (An Khánh/Đại Việt) |
7.0 |
6.0 |
56.0 |
896,000 |
|
68 |
Thép chữ V90x90 (AKS/ĐVS/VNO) |
8.0 |
6.0 |
63.0 |
1,008,000 |
|
69 |
Thép chữ V90x90 |
9.0 |
6.0 |
70.0 |
1,120,000 |
|
70 |
Thép chữ V100x100 (An Khánh/Đại Việt/VNO) |
7.0 |
6.0 |
62.0 |
992,000 |
|
71 |
Thép chữ V100x100 (An Khánh/Đại Việt) |
8.0 |
6.0 |
68.0 |
1,088,000 |
|
72 |
Thép chữ V100x100 (VNO) |
8.0 |
6.0 |
72.0 |
1,152,000 |
|
73 |
Thép chữ V100x100 (AKS) |
10.0 |
6.0 |
85.0 |
1,360,000 |
|
74 |
Thép chữ V100x100 (An Khánh/Đại Việt/VNO) |
10.0 |
6.0 |
88.0 |
1,408,000 |
|
75 |
Thép chữ V100x100 (Nh.Bè) |
10.0 |
6.0 |
90.0 |
1,440,000 |
|
76 |
Thép chữ V120x120 |
8.0 |
6.0 |
88.2 |
1,411,200 |
|
77 |
Thép chữ V120x120 |
10.0 |
6.0 |
109.2 |
1,747,200 |
|
78 |
Thép chữ V120x120 |
12.0 |
6.0 |
130.0 |
2,079,360 |
|
79 |
Thép chữ V125x125 |
10.0 |
6.0 |
114.8 |
1,836,480 |
|
80 |
Thép chữ V125x125 |
12.0 |
6.0 |
136.2 |
2,179,200 |
|
81 |
Thép chữ V130x130 |
10.0 |
6.0 |
118.8 |
1,900,800 |
|
82 |
Thép chữ V130x130 |
12.0 |
6.0 |
140.4 |
2,246,400 |
|
83 |
Thép chữ V130x130 |
15.0 |
6.0 |
172.8 |
2,764,800 |
|
84 |
Thép chữ V150x150 |
10.0 |
6.0 |
137.4 |
2,198,400 |
|
85 |
Thép chữ V150x150 |
12.0 |
6.0 |
163.8 |
2,620,800 |
|
86 |
Thép chữ V150x150 |
15.0 |
6.0 |
403.2 |
6,451,200 |
|
87 |
Thép chữ V175x175 |
12.0 |
12.0 |
381.6 |
6,105,600 |
|
88 |
Thép chữ V200x200 |
15.0 |
12.0 |
547.2 |
8,755,200 |
|
89 |
Thép chữ V200x200 |
20.0 |
12.0 |
727.2 |
11,635,200 |
|
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Phụ Kiện Thép Nhật Nguyên để nhận báo giá chính xác nhất. |
|||||
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài. Để nhận báo giá chính xác theo khối lượng đơn hàng thực tế, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi, chúng tôi cung cấp mức chiết khấu ưu đãi nhất dành cho khách hàng.
Để đảm bảo tính an toàn cho công trình và tối ưu hóa chi phí, bạn cần lưu ý một số kinh nghiệm sau khi chọn mua vật liệu:
Kiểm tra chứng chỉ chất lượng (CO/CQ): Bất kể sản phẩm có xuất xứ từ Việt Nam hay nhập khẩu Trung Quốc, đại lý uy tín đều phải cung cấp được giấy tờ chứng minh nguồn gốc rõ ràng.
Lựa chọn đúng quy cách: Xác định chính xác độ dày, chiều dài và mác thép phù hợp với bản vẽ kỹ thuật. Tránh việc mua nhầm quy cách làm ảnh hưởng đến cấu trúc chịu lực.
Chọn loại bề mặt phù hợp: Với các công trình trong nhà, thép V đen là lựa chọn tiết kiệm. Ngược lại, với các hạng mục ngoài trời hoặc môi trường ven biển, bạn bắt buộc phải dùng thép V mạ kẽm nhúng nóng để chống rỉ sét.
Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp thép hình V uy tín tại miền Nam thì các đại lý phân phối cấp 1 chính là câu trả lời hoàn hảo. Việc mua hàng tại các tổng kho lớn không chỉ giúp bạn yên tâm về chất lượng sản phẩm mà còn nhận được mức giá cả cạnh tranh nhất, không qua trung gian.
Phụ kiện thép cam kết:
Cung cấp đầy đủ các loại thép góc đen, thép mạ kẽm nhúng nóng từ các thương hiệu lớn.
Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu của khách hàng.
Hệ thống xe tải vận chuyển tận chân công trình, đảm bảo tiến độ thi công.
Nếu bạn đang cần nhận báo giá thép hình V chi tiết hoặc muốn tìm kiếm địa chỉ cung cấp thép hình V chính hãng với nhiều ưu đãi, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được đội ngũ chuyên viên tư vấn tận tình nhất!
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333