272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Thép hình H
Thép hình H chuyên cung cấp Thép Hình H, H60, H80, H100, H120, H125, H140, H150, H160, H175, H180, H200, H240, H250, H280, H300, H350, H400, H440, H482, H488, H582, H588...Hàng nhập khẩu chính phẩm giá rẻ. Công ty chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình H các loại chi tiết sau đây.
Cập nhật báo giá thép hình H mới nhất, tìm hiểu quy cách thép hình H, ứng dụng thực tế và địa chỉ cung cấp thép hình H uy tín, chất lượng tại Miền Nam.

Thép hình H là dòng vật liệu kết cấu được sử dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp và dân dụng nhờ khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài. Hiện nay, nhu cầu sử dụng thép hình chữ H ngày càng tăng trong thi công nhà xưởng, xây dựng nhà, cầu đường và nhiều hạng mục khác.
Nếu bạn đang tìm hiểu về sản phẩm thép hình H, báo giá thép hình H hoặc địa chỉ cung cấp thép hình H uy tín, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn đầy đủ và chính xác nhất.
Thép hình H là loại thép có mặt cắt hình chữ H in hoa với phần cánh và phần bụng có tỉ lệ kích thước gần bằng nhau. Thiết kế đặc thù này giúp sản phẩm thép hình này có khả năng cân bằng lớn, chịu được áp lực cơ học cực cao từ nhiều hướng mà không bị biến dạng hay cong vênh.
Về chất lượng, dòng thép này được sản xuất nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 của Nhật Bản, ASTM A36 của Mỹ hay tiêu chuẩn gost 380-88 của Nga. Nhờ vậy, thép đạt độ bền cao, chống oxy hóa và chịu lực cực tốt trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Hiện nay, sản phẩm được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Xây dựng nhà ở, tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại.
Thiết kế khung chịu lực cho các nhà xưởng, nhà kho, kho bãi tiền chế.
Làm đòn bẩy, kết cấu cầu đường, đóng tàu, và các công trình xây dựng dân dụng khác.
Về thông số kỹ thuật, quy cách thép hình h rất đa dạng để đáp ứng cho từng hạng mục công trình. Các thông số cơ bản bao gồm chiều cao bụng (H), chiều rộng cánh (B), độ dày bụng (t1) và độ dày cánh (t2). Mỗi nhà sản xuất sẽ có một bảng barem (trọng lượng tiêu chuẩn) riêng để kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng cho công trình, đảm bảo sự chắc chắn tuyệt đối khi thi công.
Thị trường sắt thép tại khu vực Miền Nam diễn ra rất sôi động với sự góp mặt của nhiều thương hiệu lớn. Thép hình h có nhiều xuất xứ khác nhau, giúp khách hàng có nhiều sự lựa chọn phù hợp với ngân sách của mình. Cụ thể, bạn có thể tham khảo 3 nhóm thương hiệu phổ biến sau:
Thép hình H Posco (Posco Yamato): Đây là thương hiệu liên doanh giữa Hàn Quốc và Nhật Bản, có nhà máy đặt tại Bà Rịa - Vũng Tàu. Sản phẩm của Posco dẫn đầu về chất lượng, bề mặt thép đẹp, sắc nét và đạt chuẩn quốc tế khắt khe, là lựa chọn số một cho các công trình trọng điểm.
Thép hình H An Khánh: Một đại diện tiêu biểu của hàng nội địa Việt Nam. Thép An Khánh có chất lượng ổn định, giá thành mềm hơn thép nhập khẩu nên được dùng nhiều trong xây dựng dân dụng và nhà xưởng tầm trung.
Thép hình H nhập khẩu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản): Các dòng thép nhập khẩu thường có ưu thế về sự đa dạng quy cách, đặc biệt là các kích thước siêu lớn mà nhà máy trong nước chưa sản xuất được.
Chi phí vật tư luôn là yếu tố được các nhà thầu quan tâm hàng đầu để tối ưu dự toán công trình. Dưới đây là thông tin tham khảo về Báo giá thép hình H mới nhất trên thị trường.
|
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H |
|||
|
Tên & Quy cách |
Độ dài |
Trọng lượng |
Tổng giá có VAT |
|
(m) |
(Kg) |
(Đ/Cây) |
|
|
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 |
12.0 |
206.4 |
3,302,400 |
|
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 |
12.0 |
285.6 |
4,569,600 |
|
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 |
12.0 |
378.0 |
6,048,000 |
|
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9 |
12.0 |
254.4 |
4,070,400 |
|
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 |
12.0 |
484.8 |
7,756,800 |
|
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9 |
12.0 |
367.2 |
5,875,200 |
|
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11 |
12.0 |
529.2 |
8,467,200 |
|
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 |
12.0 |
598.8 |
9,580,800 |
|
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 |
12.0 |
868.8 |
13,900,800 |
|
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 |
12.0 |
681.6 |
10,905,600 |
|
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 |
12.0 |
1,128.0 |
18,048,000 |
|
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 |
12.0 |
1,644.0 |
26,304,000 |
|
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 |
12.0 |
2,064.0 |
33,024,000 |
|
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16 |
12.0 |
1,284.0 |
20,544,000 |
|
Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15 |
12.0 |
1,368.0 |
21,888,000 |
|
Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18 |
12.0 |
1,536.0 |
24,576,000 |
|
Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17 |
12.0 |
1,644.0 |
26,304,000 |
|
Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20 |
12.0 |
1,812.0 |
28,992,000 |
|
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20 |
12.0 |
1,488.0 |
23,808,000 |
Lưu ý: Giá sắt thép luôn biến động theo tình hình thị trường thế giới, chi phí nguyên vật liệu và số lượng đơn hàng của quý khách. Để nhận bảng giá chính xác nhất tại thời điểm mua, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi.
Mức giá trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến chân công trình. Các sản phẩm thép hình H mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng sẽ có giá thành cao hơn thép đen cũng như sở hữu khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn.
Để chọn được sản phẩm phù hợp, đảm bảo an toàn cho công trình mà vẫn tiết kiệm chi phí, bạn cần lưu ý một số kinh nghiệm thực tế sau:
Xác định đúng quy cách: Hãy dựa vào bản vẽ kỹ thuật để chọn đúng kích thước bụng, cánh và độ dày của thép. Việc chọn sai quy cách không chỉ gây lãng phí mà còn làm ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của toàn bộ hệ thống khung.
Kiểm tra chứng chỉ chất lượng (CO/CQ): Thép hình H chính hãng luôn đi kèm giấy chứng nhận xuất xứ và chứng chỉ chất lượng từ nhà máy. Đừng quên yêu cầu bên bán cung cấp các giấy tờ này để chứng minh thép đạt tiêu chuẩn gost 380-88 hoặc các tiêu chuẩn tương đương khác.
Quan sát bề mặt cảm quan: Thép chất lượng cao sẽ có bề mặt nhẵn mịn, không bị rỗ, màu sắc đồng đều (màu xanh đen đặc trưng của thép cán nóng). Logo thương hiệu, mã số lô hàng được in hoặc dập nổi rõ ràng trên thân cây thép.
Cân nhắc phương pháp bảo vệ bề mặt: Tùy thuộc vào môi trường xung quanh (gần biển, nhà máy hóa chất hay xây dựng trong nhà), bạn nên chọn thép đen, thép mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng để tối ưu tuổi thọ công trình.
Nếu bạn đang tìm kiếm một Địa chỉ cung cấp thép hình H đáng tin cậy tại khu vực Miền Nam thì Công ty Sắt Thép của chúng tôi chính là điểm đến hoàn hảo. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành phân phối vật liệu xây dựng, chúng tôi tự hào là đối tác chiến lược của các thương hiệu thép hàng đầu như Posco, An Khánh và các đơn vị nhập khẩu uy tín.
Khi lựa chọn mua hàng tại đơn vị chúng tôi, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm bởi:
Chất lượng tuyệt đối: 100% sản phẩm có đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ rõ ràng từ nhà máy sản xuất.
Giá cả cạnh tranh: Là đại lý cấp 1, chúng tôi cam kết mang đến mức giá gốc tốt nhất thị trường, chiết khấu cực cao cho các đơn hàng số lượng lớn.
Kho hàng lớn, đa dạng quy cách: Luôn có sẵn nguồn hàng trữ lượng lớn tại kho, sẵn sàng giao nhanh để không làm gián đoạn tiến độ thi công của bạn.
Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ cắt thép theo yêu cầu, đội xe tải và xe cẩu chuyên dụng vận chuyển tận nơi đến tận chân công trình một cách an toàn và nhanh chóng.
Thép hình H là giải pháp tối ưu mang lại sự bền vững vững chãi theo thời gian cho mọi công trình. Liên hệ ngay với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá ưu đãi nhất!
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333