Thép tròn trơn Việt Nhật: Quy cách, báo giá mới nhất

Thép tròn trơn Việt Nhật: Quy cách, báo giá mới nhất

Thép tròn trơn Việt Nhật: Quy cách, báo giá mới nhất

Thép tròn trơn Việt Nhật: Quy cách, báo giá mới nhất

Thép tròn trơn Việt Nhật: Quy cách, báo giá mới nhất
Thép tròn trơn Việt Nhật: Quy cách, báo giá mới nhất

PHỤ KIỆN NHẬT NGUYÊN AN TOÀN HÔM NAY - BỀN VỮNG MAI SAU!

272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh

Thép Tròn Trơn

Tiêu chuẩn của thép tròn trơn Vinakyoei

- Tiêu chuẩn : JIS G3101

- Mác thép : SS400

- Đặc tính cơ lý

  • Giới hạn chảy : Min 215 – 245 (N/mm2)
  • Giới hạn đứt : 400 – 510 (N/mm2)
  • Độ giãn dài tương đối : Min 20-22%
  • Uốn cong : góc uốn 180 độ
  • Liên hệ
  • 651

Thép tròn trơn Việt Nhật: Quy cách, báo giá mới nhất

Thông tin chi tiết về thép tròn trơn Việt Nhật: đặc tính cơ lý, quy cách, dung sai, bảng giá mới nhất và địa chỉ mua hàng uy tín. 

Thép tròn trơn Việt Nhật chính hãng giá cực tốt

Thép tròn Việt Nhật luôn được nhiều nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư ưu tiên lựa chọn bởi chất lượng ổn định, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Việt Nam. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp những thông tin chi tiết về thép tròn trơn Việt Nhật, từ đặc tính cơ lý, quy cách, dung sai kích thước đến bảng giá và kinh nghiệm mua hàng giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.


Tổng quan về thép tròn trơn Việt Nhật

Thép tròn trơn (hay còn gọi là thép cuộn tròn trơn hoặc thép thanh tròn trơn) là sản phẩm có bề mặt nhẵn mịn, không có gân hoặc khía. Thép tròn trơn Việt Nhật được sản xuất bởi Công ty TNHH Thép Vina Kyoei – thương hiệu liên doanh uy tín giữa Việt Nam và Nhật Bản.

Hiện nay, thương hiệu Thép Việt Nhật có vị thế vô cùng vững chắc nhờ quy trình sản xuất hiện đại và kiểm định nghiêm ngặt. Sản phẩm này thường được dùng trong các dự án xây dựng dân dụng, cầu đường, chế tạo cơ khí, làm bu lông, đai cọc và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Với đường kính từ Φ14 đến Φ40 (hoặc các kích thước nhỏ hơn dạng cuộn), các nhà thầu có thể dễ dàng tìm thấy kích thước phù hợp cho dự án của mình.

Ưu điểm nổi bật của dòng thép này là độ dẻo dai cao, dễ uốn cong, cắt gọt cắt tạo hình trong quá trình thi công và đặc biệt là khả năng chịu lực tốt trước các tác động ngoại lực lớn.


Đặc tính cơ lý của thép tròn trơn Việt Nhật

Để đảm bảo an toàn cho công trình, các sản phẩm thép của Việt Nhật đều phải đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe quốc tế và Việt Nam (như JIS của Nhật Bản, ASTM của Mỹ, hoặc TCVN).

Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JIS G 3101:2017)

Tiêu chuẩn

Mác thép

 Giới hạn chảy

Giới hạn đứt

Số hiệu mẫu thử

Giãn dài

Uốn cong

(N/mm2)

(N/mm2)

tương đối (%)

Góc uốn (0)

Bán kính gối uốn

 

 

ø≤16

16≤ø≤40

ø>40

 

 

 

 

(mm)

JIS G 3101 (2017)

SS 330

205 min

195 min

175 min

330~430

 No. 2

25 min (ø≤25)

180o

R = 0,5 x ø

 No. 14A

28 min (ø>25)

SS 400

245 min

235 min

215 min

400~510

 No. 2

20 min (ø≤25)

180o

R = 1,5 x ø

 No. 14A

22 min (ø>25)

 

Đặc tính cơ lý của thép tròn trơn được thể hiện qua các chỉ số về giới hạn bền, giới hạn chảy và độ giãn dài. Nhờ công nghệ tôi thép tiên tiến, sản phẩm giữ được sự đồng nhất về chất lượng, giúp cấu trúc công trình luôn kiên cố và giảm thiểu rủi ro nứt gãy under các áp lực lớn.


Quy cách, chỉ tiêu về trọng lượng và số lượng

Việc nắm rõ quy cách sản phẩm giúp các kỹ sư tính toán chính xác khối lượng vật tư cần thiết, từ đó tối ưu chi phí nguyên vật liệu. Thép tròn trơn Việt Nhật dạng thanh thường có chiều dài chuẩn là 11.7 mét hoặc được cắt theo yêu cầu của dự án.

Dưới đây là bảng thông số chỉ tiêu trọng lượng (tham khảo) của sản phẩm:

CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG

Loại hàng

Chiều dài (mét/cây)

Khối lượng/mét

Khối lượng/Cây

Số cây/Bó

Khối lượng/Bó

(kg/m)

kg/cây

(cây)

(Tấn/bó)

P 14

12

1,208

14,496

138

2,000

P 16

12

1,579

18,948

106

2,008

P 18

12

1,998

23,976

84

2,013

P 20

12

2,466

29,592

68

2,012

P 22

12

2,984

35,808

56

2,005

P 25

12

3,854

46,248

44

2,034

P 28

12

4,834

58,008

36

2,088

P 30

12

5,549

66,588

30

1,997

P 32

12

6,313

75,756

28

2,121

P 36

12

7,990

95,880

22

2,109

P 38

12

8,903

106,836

20

2,136

P 40

12

9,865

118,380

18

2,130

 


Dung sai kích thước

Trong sản xuất công nghiệp, dung sai là yếu tố bắt buộc để đánh giá độ chính xác của sản phẩm. Thép Việt Nhật áp dụng mức dung sai cực nhỏ đối với cả đường kính và chiều dài thanh thép.

DUNG SAI KÍCH THƯỚC

Đường kính danh nghĩa

Dung sai đường kính

Độ ovan

Dung sai chiều dài

Dưới 16 mm

± 0,40

0,50

0~40 mm

Từ 16 mm đến dưới 28 mm

± 0,50

0,60

Từ 28mm trở lên

± 0,60

0,70

 


Bảng giá thép tròn trơn Việt Nhật mới nhất

Giá thép trên thị trường luôn có sự biến động tùy thuộc vào giá phôi thép thế giới, chi phí vận chuyển và số lượng đơn hàng. Để quý khách hàng thuận tiện lên dự toán, dưới đây là bảng báo giá thép tròn trơn việt nhật mang tính chất tham khảo (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm):

TÊN HÀNG 

ĐVT

Khối lượng

Đơn giá

/cây

đ/cây

Thép cuộn Ø 6

Kg

 

11.200

Thép cuộn Ø 8

Kg

 

11.200

Thép  Ø 10

1Cây(11.7m)

7.21

75.000

Thép  Ø 12

1Cây(11.7m)

10.39

105.600

Thép  Ø 14

1Cây(11.7m)

14.13

143.000

Thép  Ø 16

1Cây(11.7m)

18.47

192.000

Thép  Ø 18

1Cây(11.7m)

23.38

242.000

Thép  Ø 20

1Cây(11.7m)

28.85

300.000

Thép  Ø 22

1Cây(11.7m)

34.91

364.000

Thép  Ø 25

1Cây(11.7m)

45.09

478.000

Thép  Ø 28

1Cây(11.7m)

56.56

605.200

Thép  Ø 32

1Cây(11.7m)

73.83

790.000

 

Lưu ý: Để nhận được báo giá chính xác nhất theo khối lượng đơn hàng thực tế, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi.

Hotline báo giá Phụ kiện thép


Địa điểm mua hàng giá tốt - Phụ Kiện Thép

Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp thép tròn trơn chính hãng uy tín, Phụ Kiện Thép chính là điểm đến đáng tin cậy. Chúng tôi tự hào là một trong những đại lý phân phối cấp 1 các dòng sản phẩm thép Việt Nhật.

Khi mua hàng tại Phụ Kiện Thép, quý khách hàng sẽ được cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn nhanh nhất.

Khi chọn mua sản phẩm, bạn cần bỏ túi một số lưu ý sau:

  • Kiểm tra kỹ logo bông mai đặc trưng của thép Việt Nhật được in nổi trên thanh thép để tránh mua phải hàng giả.

  • Chuẩn bị kho bãi khô ráo, che chắn cẩn thận nếu chưa sử dụng ngay để thép không bị rỉ sét do thời tiết.

Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích về đặc tính và quy cách của thép tròn trơn Việt Nhật. Đầu tư vào một vật liệu chất lượng chính là viên gạch đầu tiên tạo nên sự bền vững cho tương lai. Hãy liên hệ ngay với Phụ Kiện Thép hôm nay để được tư vấn và nhận báo giá ưu đãi nhất!

>>> Tham khảo thêm: Thép Gân (Vằn)

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM

VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM

Kho 1: 272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM

Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn, An Lạc, TP.HCM

Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333