272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Thép Tròn Trơn
Tiêu chuẩn của thép tròn trơn Vinakyoei
- Tiêu chuẩn : JIS G3101
- Mác thép : SS400
- Đặc tính cơ lý
Thông tin chi tiết về thép tròn trơn Việt Nhật: đặc tính cơ lý, quy cách, dung sai, bảng giá mới nhất và địa chỉ mua hàng uy tín.

Thép tròn Việt Nhật luôn được nhiều nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư ưu tiên lựa chọn bởi chất lượng ổn định, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Việt Nam. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp những thông tin chi tiết về thép tròn trơn Việt Nhật, từ đặc tính cơ lý, quy cách, dung sai kích thước đến bảng giá và kinh nghiệm mua hàng giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Thép tròn trơn (hay còn gọi là thép cuộn tròn trơn hoặc thép thanh tròn trơn) là sản phẩm có bề mặt nhẵn mịn, không có gân hoặc khía. Thép tròn trơn Việt Nhật được sản xuất bởi Công ty TNHH Thép Vina Kyoei – thương hiệu liên doanh uy tín giữa Việt Nam và Nhật Bản.
Hiện nay, thương hiệu Thép Việt Nhật có vị thế vô cùng vững chắc nhờ quy trình sản xuất hiện đại và kiểm định nghiêm ngặt. Sản phẩm này thường được dùng trong các dự án xây dựng dân dụng, cầu đường, chế tạo cơ khí, làm bu lông, đai cọc và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Với đường kính từ Φ14 đến Φ40 (hoặc các kích thước nhỏ hơn dạng cuộn), các nhà thầu có thể dễ dàng tìm thấy kích thước phù hợp cho dự án của mình.
Ưu điểm nổi bật của dòng thép này là độ dẻo dai cao, dễ uốn cong, cắt gọt cắt tạo hình trong quá trình thi công và đặc biệt là khả năng chịu lực tốt trước các tác động ngoại lực lớn.
Để đảm bảo an toàn cho công trình, các sản phẩm thép của Việt Nhật đều phải đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe quốc tế và Việt Nam (như JIS của Nhật Bản, ASTM của Mỹ, hoặc TCVN).
|
Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JIS G 3101:2017) |
|||||||||
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Giới hạn chảy |
Giới hạn đứt |
Số hiệu mẫu thử |
Giãn dài |
Uốn cong |
|||
|
(N/mm2) |
(N/mm2) |
tương đối (%) |
Góc uốn (0) |
Bán kính gối uốn |
|||||
|
|
|
ø≤16 |
16≤ø≤40 |
ø>40 |
|
|
|
|
(mm) |
|
JIS G 3101 (2017) |
SS 330 |
205 min |
195 min |
175 min |
330~430 |
No. 2 |
25 min (ø≤25) |
180o |
R = 0,5 x ø |
|
No. 14A |
28 min (ø>25) |
||||||||
|
SS 400 |
245 min |
235 min |
215 min |
400~510 |
No. 2 |
20 min (ø≤25) |
180o |
R = 1,5 x ø |
|
|
No. 14A |
22 min (ø>25) |
||||||||
Đặc tính cơ lý của thép tròn trơn được thể hiện qua các chỉ số về giới hạn bền, giới hạn chảy và độ giãn dài. Nhờ công nghệ tôi thép tiên tiến, sản phẩm giữ được sự đồng nhất về chất lượng, giúp cấu trúc công trình luôn kiên cố và giảm thiểu rủi ro nứt gãy under các áp lực lớn.
Việc nắm rõ quy cách sản phẩm giúp các kỹ sư tính toán chính xác khối lượng vật tư cần thiết, từ đó tối ưu chi phí nguyên vật liệu. Thép tròn trơn Việt Nhật dạng thanh thường có chiều dài chuẩn là 11.7 mét hoặc được cắt theo yêu cầu của dự án.
Dưới đây là bảng thông số chỉ tiêu trọng lượng (tham khảo) của sản phẩm:
|
CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG |
|||||
|
Loại hàng |
Chiều dài (mét/cây) |
Khối lượng/mét |
Khối lượng/Cây |
Số cây/Bó |
Khối lượng/Bó |
|
(kg/m) |
kg/cây |
(cây) |
(Tấn/bó) |
||
|
P 14 |
12 |
1,208 |
14,496 |
138 |
2,000 |
|
P 16 |
12 |
1,579 |
18,948 |
106 |
2,008 |
|
P 18 |
12 |
1,998 |
23,976 |
84 |
2,013 |
|
P 20 |
12 |
2,466 |
29,592 |
68 |
2,012 |
|
P 22 |
12 |
2,984 |
35,808 |
56 |
2,005 |
|
P 25 |
12 |
3,854 |
46,248 |
44 |
2,034 |
|
P 28 |
12 |
4,834 |
58,008 |
36 |
2,088 |
|
P 30 |
12 |
5,549 |
66,588 |
30 |
1,997 |
|
P 32 |
12 |
6,313 |
75,756 |
28 |
2,121 |
|
P 36 |
12 |
7,990 |
95,880 |
22 |
2,109 |
|
P 38 |
12 |
8,903 |
106,836 |
20 |
2,136 |
|
P 40 |
12 |
9,865 |
118,380 |
18 |
2,130 |
Trong sản xuất công nghiệp, dung sai là yếu tố bắt buộc để đánh giá độ chính xác của sản phẩm. Thép Việt Nhật áp dụng mức dung sai cực nhỏ đối với cả đường kính và chiều dài thanh thép.
|
DUNG SAI KÍCH THƯỚC |
|||
|
Đường kính danh nghĩa |
Dung sai đường kính |
Độ ovan |
Dung sai chiều dài |
|
Dưới 16 mm |
± 0,40 |
0,50 |
0~40 mm |
|
Từ 16 mm đến dưới 28 mm |
± 0,50 |
0,60 |
|
|
Từ 28mm trở lên |
± 0,60 |
0,70 |
|
Giá thép trên thị trường luôn có sự biến động tùy thuộc vào giá phôi thép thế giới, chi phí vận chuyển và số lượng đơn hàng. Để quý khách hàng thuận tiện lên dự toán, dưới đây là bảng báo giá thép tròn trơn việt nhật mang tính chất tham khảo (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm):
|
TÊN HÀNG |
ĐVT |
Khối lượng |
Đơn giá |
|
/cây |
đ/cây |
||
|
Thép cuộn Ø 6 |
Kg |
|
11.200 |
|
Thép cuộn Ø 8 |
Kg |
|
11.200 |
|
Thép Ø 10 |
1Cây(11.7m) |
7.21 |
75.000 |
|
Thép Ø 12 |
1Cây(11.7m) |
10.39 |
105.600 |
|
Thép Ø 14 |
1Cây(11.7m) |
14.13 |
143.000 |
|
Thép Ø 16 |
1Cây(11.7m) |
18.47 |
192.000 |
|
Thép Ø 18 |
1Cây(11.7m) |
23.38 |
242.000 |
|
Thép Ø 20 |
1Cây(11.7m) |
28.85 |
300.000 |
|
Thép Ø 22 |
1Cây(11.7m) |
34.91 |
364.000 |
|
Thép Ø 25 |
1Cây(11.7m) |
45.09 |
478.000 |
|
Thép Ø 28 |
1Cây(11.7m) |
56.56 |
605.200 |
|
Thép Ø 32 |
1Cây(11.7m) |
73.83 |
790.000 |
Lưu ý: Để nhận được báo giá chính xác nhất theo khối lượng đơn hàng thực tế, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi.
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp thép tròn trơn chính hãng uy tín, Phụ Kiện Thép chính là điểm đến đáng tin cậy. Chúng tôi tự hào là một trong những đại lý phân phối cấp 1 các dòng sản phẩm thép Việt Nhật.
Khi mua hàng tại Phụ Kiện Thép, quý khách hàng sẽ được cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn nhanh nhất.
Khi chọn mua sản phẩm, bạn cần bỏ túi một số lưu ý sau:
Kiểm tra kỹ logo bông mai đặc trưng của thép Việt Nhật được in nổi trên thanh thép để tránh mua phải hàng giả.
Chuẩn bị kho bãi khô ráo, che chắn cẩn thận nếu chưa sử dụng ngay để thép không bị rỉ sét do thời tiết.
Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích về đặc tính và quy cách của thép tròn trơn Việt Nhật. Đầu tư vào một vật liệu chất lượng chính là viên gạch đầu tiên tạo nên sự bền vững cho tương lai. Hãy liên hệ ngay với Phụ Kiện Thép hôm nay để được tư vấn và nhận báo giá ưu đãi nhất!
>>> Tham khảo thêm: Thép Gân (Vằn)
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: 272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn, An Lạc, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333