272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Thép Gân (Vằn)
Gồm các loại có đường kính danh nghĩa từ 10mm đến 51mm .
Cập nhật bảng tiêu chuẩn, trọng lượng thép gân Việt Nhật mới nhất. Hướng dẫn cách nhận biết thép cây Việt Nhật chính hãng và địa chỉ mua uy tín.

Thép gân Việt Nhật luôn là một trong những dòng vật liệu được các chủ đầu tư, nhà thầu và kỹ sư xây dựng ưu tiên lựa chọn cho nhiều công trình dân dụng và công nghiệp. Nếu bạn đang tìm hiểu về Thép cây Việt Nhật hay Thép gân vằn Việt Nhật, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm rõ các tiêu chuẩn, đặc tính, dấu hiệu nhận biết cũng như địa điểm mua hàng uy tín.
Thép gân Việt Nhật, hay còn gọi là Thép gân vằn Việt Nhật, là loại thép xây dựng được sản xuất với bề mặt có các đường gân nổi nhằm tăng khả năng bám dính với bê tông. Đây là một trong những vật liệu quan trọng trong hầu hết các công trình từ nhà ở, nhà xưởng, cầu đường cho đến các dự án hạ tầng quy mô lớn.
Hiện nay, Thép cây Việt Nhật được sản xuất với nhiều đường kính khác nhau như D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28 và D32, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo từng hạng mục thi công.
Một trong những điểm đặc biệt của thép Việt Nhật có độ ổn định cao, khả năng chịu kéo, chịu uốn tốt và hạn chế biến dạng khi chịu tác động của tải trọng lớn. Đây cũng là lý do sản phẩm luôn được nhiều đơn vị xây dựng tin dùng tại Việt Nam.
Trọng lượng và số lượng cây thép trong mỗi bó được sản xuất theo quy cách tiêu chuẩn nhằm hỗ trợ việc vận chuyển, kiểm kê và thi công dễ dàng hơn. Một số quy cách phổ biến:
|
CÁC CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG |
||||||
|
Tên sản phẩm |
Đường kính danh nghĩa (mm) |
Chiều dài |
Khối lượng/mét |
Khối lượng/cây |
Số cây/bó |
Khối lượng/bó |
|
m/cây |
(kg/m) |
(kg/cây) |
(tấn) |
|||
|
D10 |
10 |
11,7 |
0,617 |
7,22 |
300 |
2,165 |
|
D12 |
12 |
11,7 |
0,888 |
10,39 |
260 |
2,701 |
|
D14 |
14 |
11,7 |
1,21 |
14,16 |
190 |
2,689 |
|
D16 |
16 |
11,7 |
1,58 |
18,49 |
150 |
2,772 |
|
D18 |
18 |
11,7 |
2,00 |
23,40 |
115 |
2,691 |
|
D20 |
20 |
11,7 |
2,47 |
28,90 |
95 |
2,745 |
|
D22 |
22 |
11,7 |
2,98 |
34,87 |
76 |
2,649 |
|
D25 |
25 |
11,7 |
3,85 |
45,05 |
60 |
2,702 |
|
D28 |
28 |
11,7 |
4,84 |
56,63 |
48 |
2,718 |
|
D32 |
32 |
11,7 |
6,31 |
73,83 |
36 |
2,657 |
|
D36 |
36 |
11,7 |
7,99 |
93,48 |
28 |
2,617 |
|
D40 |
40 |
11,7 |
9,86 |
115,36 |
24 |
2,768 |
|
D50 |
50 |
11,7 |
15,42 |
180,41 |
15 |
2,706 |
Tiêu chuẩn Việt Nam - TCVN 1651-2:2018
TCVN 1651-2:2018 là tiêu chuẩn quan trọng đối với thép cốt bê tông gân tại Việt Nam.
|
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ (Theo bảng 6 & 7, TCVN 1651 - 2 : 2018) |
|||||
|
Mác thép |
Giới hạn chảy |
Giới hạn đứt |
Độ giãn dài tương đối (%) |
Uốn cong |
|
|
Góc uốn |
Đường kính gối uốn |
||||
|
(N/mm2) |
(N/mm2) |
(o) |
(mm) |
||
|
CB300-V |
300 min |
450 min |
16 min |
180o |
3d (d ≤ 16) |
|
CB400-V |
400 min |
570 min |
14 min |
180o |
3d (d ≤ 16) |
|
CB500-V |
500 min |
650 min |
14 min |
180o |
3d (d ≤ 16) |
Ngoài tiêu chuẩn Việt Nam, nhiều dòng Thép gân Việt Nhật còn đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3112:2020.
Đặc tính cơ lý
|
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ (Theo bảng 3, JIS G 3112 : 2020) |
||||||
|
Mác thép |
Giới hạn chảy |
Giới hạn đứt |
Số hiệu mẫu thử |
Độ giãn dài tương đối (%) |
Uốn cong |
|
|
Góc uốn |
Bán kính gối uốn |
|||||
|
(N/mm2) |
(N/mm2) |
(o) |
(mm) |
|||
|
SD 295 |
295 min |
440~600 |
Số 2 |
16 min |
180o |
R = 1,5 x d (d≤16) |
|
Số 14A |
17 min |
R = 2,0 x d (d>16) |
||||
|
SD 390 |
390~510 |
560 min |
Số 2 |
16 min |
180o |
R = 2,5 x d |
|
Số 14A |
17 min |
|||||
|
SD 490 |
490~625 |
620 min |
Số 2 |
12 min |
90o |
R = 2,0 x d |
|
Số 14A |
13 min |
|||||
|
Chú ý: Đối với thép gân có đường kính danh nghĩa lớn hơn 32mm, thì độ giãn dài tương đối theo bảng 3 sẽ giảm đi 2% khi đường kính danh nghĩa của thép gân tăng lên 3mm. Tuy nhiên, độ giảm này không quá 4%. |
||||||
Các chỉ tiêu về trọng lượng và số lượng
|
CÁC CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG |
||||||
|
Tên sản phẩm |
Đường kính danh nghĩa |
Khối lượng/mét |
Khoảng cách TB giữa 2 gân ngang |
Độ cao gân ngang |
Tổng bề rộng 2 gân dọc |
|
|
(mm) |
(kg/m) |
(mm) |
Min (mm) |
Max (mm) |
(mm) |
|
|
D10 |
9,53 |
0,56 |
6,7 |
0,4 |
0,8 |
7,5 |
|
D13 |
12,7 |
0,888 |
8,9 |
0,5 |
1 |
10 |
|
D16 |
15,9 |
1,58 |
11,1 |
0,7 |
1,4 |
12,5 |
|
D19 |
19,1 |
2,0 |
13,4 |
1 |
2 |
15 |
|
D22 |
22,2 |
2,47 |
15,5 |
1,1 |
2,2 |
17,5 |
|
D25 |
25,4 |
2,98 |
17,8 |
1,3 |
2,6 |
20 |
|
D29 |
28,6 |
3,85 |
20 |
1,4 |
2,8 |
22,5 |
|
D32 |
31,8 |
4,84 |
22,3 |
1,6 |
3,2 |
25 |
|
D35 |
34,9 |
6,31 |
24,4 |
1,7 |
3,4 |
27,5 |
|
D38 |
38,1 |
7,99 |
26,7 |
1,9 |
3,8 |
30 |
|
D41 |
41,3 |
9,86 |
28,9 |
2,1 |
4,2 |
32,5 |
|
D51 |
50,8 |
15,42 |
35,6 |
2,5 |
5 |
40 |
Đặc tính cơ lý
ASTM A615M-20 là tiêu chuẩn của Hoa Kỳ dành cho thép cốt bê tông. Theo ASTM A615M-20, thép Việt Nhật có nhiều ưu điểm nổi bật:
|
TIÊU CHUẨN ASTM A 615M - 20 |
|||||
|
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ (Theo bảng 3, ASTM A 615M - 20) |
|||||
|
Mác thép |
Giới hạn chảy |
Giới hạn đứt |
Độ giãn dài tương đối (%) |
Uốn cong |
|
|
(N/mm2) |
(N/mm2) |
Góc uốn (o) |
Đường kính gối uốn (mm) |
||
|
G 40 |
280 min |
420 min |
11 min (d≤10) |
180o |
3,5d (d≤16) |
|
12 min (d≥12) |
5d (d>16) |
||||
|
G 60 |
420 min |
550 min |
9 min (10≤d≤19) |
180o |
3,5d (d≤16) |
|
8 min (20≤d≤28) |
|||||
|
7 min (d≥29) |
|||||
|
Ghi chú: |
|||||
Những sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn ASTM thường được sử dụng trong các công trình có yêu cầu chất lượng cao và tuổi thọ lâu dài.
Trên thị trường hiện nay có không ít sản phẩm làm giả làm nhái kém chất lượng. Để bảo vệ công trình, bạn cần lưu ý các ký hiệu nhận biết đặc trưng của thép Việt Nhật:
Hình bông mai đặc trưng: Trên thân cây thép gân luôn có hình hoa mai 4 cánh dập nổi rõ nét.
Ký hiệu mác thép và đường kính: Đi kèm sau hình hoa mai sẽ là các thông số về đường kính (ví dụ: 16, 20, 22...) và mác thép (ví dụ: D, CB...). Khoảng cách giữa các cụm ký hiệu này rất đều nhau và bề mặt chữ nổi sắc sảo, không bị mờ nhòe.
Màu sắc sắc nét: Thép chính hãng thường có màu xanh đen hoặc xám xanh đồng đều, bề mặt nhẵn mịn, các thanh gân vằn đều đặn.

Địa điểm mua uy tín - Phụ Kiện Thép
Để mua được sản phẩm thép gân Việt Nhật chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất, việc tìm kiếm một đơn vị phân phối uy tín là điều rất quan trọng. Dưới đây là bảng giá tham khảo

Lưu ý: Báo giá chưa bao gôm VAT và chi phí vận chuyển, để nhận báo giá mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ Phụ Kiện Thép để nhận mức chiết khấu ưu đãi nhất!
Phụ Kiện Thép tự hào là đối tác tin cậy chuyên cung cấp các dòng sản phẩm thép cây Việt Nhật đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ kiểm định từ nhà máy. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng từ khâu tư vấn báo giá, tính toán khối lượng cho đến khâu vận chuyển tận chân công trình.
Hãy liên hệ ngay với Phụ Kiện Thép hôm nay để nhận được bảng báo giá mới nhất và nhiều ưu đãi hấp dẫn cho công trình của bạn!
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: 272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn, An Lạc, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333