Thép gân Việt Nhật chính hãng: Cập nhật mới nhất hôm nay

Thép gân Việt Nhật chính hãng: Cập nhật mới nhất hôm nay

Thép gân Việt Nhật chính hãng: Cập nhật mới nhất hôm nay

Thép gân Việt Nhật chính hãng: Cập nhật mới nhất hôm nay

Thép gân Việt Nhật chính hãng: Cập nhật mới nhất hôm nay
Thép gân Việt Nhật chính hãng: Cập nhật mới nhất hôm nay

PHỤ KIỆN NHẬT NGUYÊN AN TOÀN HÔM NAY - BỀN VỮNG MAI SAU!

272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh

Thép Gân (Vằn)

Gồm các loại có đường kính danh nghĩa từ 10mm đến 51mm .

  • Theo TCVN 1561 - 2: 2008. Mác thép CB300 - V, CB400 - V, CB500 - V.
  • Theo JIS G 3112 - 2010 : mác thép SD 295A, SD 390, SD 490
  • Theo ASTM A 615/A 615M - 12 : Mác thép G40, G60

 

  • Liên hệ
  • 785

Thép gân Việt Nhật: Cập nhật mới nhất hôm nay

Cập nhật bảng tiêu chuẩn, trọng lượng thép gân Việt Nhật mới nhất. Hướng dẫn cách nhận biết thép cây Việt Nhật chính hãng và địa chỉ mua uy tín.

thép gân - thép thanh vằn chính hãng giá tốt

Thép gân Việt Nhật luôn là một trong những dòng vật liệu được các chủ đầu tư, nhà thầu và kỹ sư xây dựng ưu tiên lựa chọn cho nhiều công trình dân dụng và công nghiệp. Nếu bạn đang tìm hiểu về Thép cây Việt Nhật hay Thép gân vằn Việt Nhật, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm rõ các tiêu chuẩn, đặc tính, dấu hiệu nhận biết cũng như địa điểm mua hàng uy tín.


Tổng quan về thép gân vằn Việt Nhật

Thép gân Việt Nhật, hay còn gọi là Thép gân vằn Việt Nhật, là loại thép xây dựng được sản xuất với bề mặt có các đường gân nổi nhằm tăng khả năng bám dính với bê tông. Đây là một trong những vật liệu quan trọng trong hầu hết các công trình từ nhà ở, nhà xưởng, cầu đường cho đến các dự án hạ tầng quy mô lớn.

Hiện nay, Thép cây Việt Nhật được sản xuất với nhiều đường kính khác nhau như D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28 và D32, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo từng hạng mục thi công.

Một trong những điểm đặc biệt của thép Việt Nhật có độ ổn định cao, khả năng chịu kéo, chịu uốn tốt và hạn chế biến dạng khi chịu tác động của tải trọng lớn. Đây cũng là lý do sản phẩm luôn được nhiều đơn vị xây dựng tin dùng tại Việt Nam.


Các chỉ tiêu về trọng lượng và số lượng

Trọng lượng và số lượng cây thép trong mỗi bó được sản xuất theo quy cách tiêu chuẩn nhằm hỗ trợ việc vận chuyển, kiểm kê và thi công dễ dàng hơn. Một số quy cách phổ biến:

CÁC CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG

Tên sản phẩm

Đường kính danh nghĩa (mm)

Chiều dài

Khối lượng/mét

Khối lượng/cây

Số cây/bó

Khối lượng/bó

m/cây

(kg/m)

(kg/cây)

(tấn)

D10

10

11,7

0,617

7,22

300

2,165

D12

12

11,7

0,888

10,39

260

2,701

D14

14

11,7

1,21

14,16

190

2,689

D16

16

11,7

1,58

18,49

150

2,772

D18

18

11,7

2,00

23,40

115

2,691

D20

20

11,7

2,47

28,90

95

2,745

D22

22

11,7

2,98

34,87

76

2,649

D25

25

11,7

3,85

45,05

60

2,702

D28

28

11,7

4,84

56,63

48

2,718

D32

32

11,7

6,31

73,83

36

2,657

D36

36

11,7

7,99

93,48

28

2,617

D40

40

11,7

9,86

115,36

24

2,768

D50

50

11,7

15,42

180,41

15

2,706

 

Tiêu chuẩn Việt Nam - TCVN 1651-2:2018

TCVN 1651-2:2018 là tiêu chuẩn quan trọng đối với thép cốt bê tông gân tại Việt Nam.

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ (Theo bảng 6 & 7, TCVN 1651 - 2 : 2018)

Mác thép

Giới hạn chảy

Giới hạn đứt

Độ giãn dài tương đối (%)

Uốn cong

Góc uốn

Đường kính gối uốn

(N/mm2)

(N/mm2)

(o)

(mm)

CB300-V

300 min

450 min

16 min

180o

3d (d ≤ 16)       
6d (16 7d (32< d ≤50)

CB400-V

400 min

570 min

14 min

180o

3d (d ≤ 16)       
6d (16 7d (32< d ≤50)

CB500-V

500 min

650 min

14 min

180o

3d (d ≤ 16)       
6d (16 7d (32< d ≤50)

 

Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản - JIS 3112:2020

Ngoài tiêu chuẩn Việt Nam, nhiều dòng Thép gân Việt Nhật còn đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3112:2020.

Đặc tính cơ lý

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ (Theo bảng 3, JIS G 3112 : 2020)

Mác thép

Giới hạn chảy

Giới hạn đứt

Số hiệu mẫu thử

Độ giãn dài tương đối (%)

Uốn cong

Góc uốn

Bán kính gối uốn

(N/mm2)

(N/mm2)

(o)

(mm)

SD 295

295 min

440~600

Số 2

16 min

180o

R = 1,5 x d (d≤16)

Số 14A

17 min

R = 2,0 x d (d>16)

SD 390

390~510

560 min

Số 2

16 min

180o

R = 2,5 x d

Số 14A

17 min

SD 490

490~625

620 min

Số 2

12 min

90o

R = 2,0 x d

Số 14A

13 min

Chú ý: Đối với thép gân có đường kính danh nghĩa lớn hơn 32mm, thì độ giãn dài tương đối theo bảng 3 sẽ giảm đi 2% khi đường kính danh nghĩa của thép gân tăng lên 3mm. Tuy nhiên, độ giảm này không quá 4%.

 

Các chỉ tiêu về trọng lượng và số lượng

CÁC CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG

Tên sản phẩm

Đường kính danh nghĩa

Khối lượng/mét

Khoảng cách TB giữa 2 gân ngang 

Độ cao gân ngang

Tổng bề rộng 2 gân dọc

(mm)

(kg/m)

(mm)

Min (mm)

Max (mm)

(mm)

D10

9,53

0,56

6,7

0,4

0,8

7,5

D13

12,7

0,888

8,9

0,5

1

10

D16

15,9

1,58

11,1

0,7

1,4

12,5

D19

19,1

2,0

13,4

1

2

15

D22

22,2

2,47

15,5

1,1

2,2

17,5

D25

25,4

2,98

17,8

1,3

2,6

20

D29

28,6

3,85

20

1,4

2,8

22,5

D32

31,8

4,84

22,3

1,6

3,2

25

D35

34,9

6,31

24,4

1,7

3,4

27,5

D38

38,1

7,99

26,7

1,9

3,8

30

D41

41,3

9,86

28,9

2,1

4,2

32,5

D51

50,8

15,42

35,6

2,5

5

40

 

Tiêu chuẩn ASTM A615M-20

Đặc tính cơ lý

ASTM A615M-20 là tiêu chuẩn của Hoa Kỳ dành cho thép cốt bê tông. Theo ASTM A615M-20, thép Việt Nhật có nhiều ưu điểm nổi bật:

TIÊU CHUẨN ASTM A 615M - 20

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ (Theo bảng 3, ASTM A 615M - 20)

Mác thép

Giới hạn chảy

Giới hạn đứt

Độ giãn dài tương đối (%)

Uốn cong

(N/mm2)

(N/mm2)

Góc uốn (o)

Đường kính gối uốn (mm)

G 40

280 min

420 min

11 min (d≤10)

180o

3,5d (d≤16)

12 min (d≥12)

5d (d>16)

G 60

420 min

550 min

9 min (10≤d≤19)

180o

3,5d (d≤16)
5d (18≤d≤28)
7d (29≤d≤42)
9d (d≥43)

8 min (20≤d≤28)

7 min (d≥29)

Ghi chú:
 - Từ D43 trở lên thì chỉ thử uốn ở góc uốn 90o
 - Cự ly thử kéo cho tất cả các kích cỡ sản phẩm là 200mm.
 - 1 N/mm2 = 1 Mpa
 - Vina Kyoei có thể sản xuất sản phẩm ASTM có kích thước theo hệ mét hay inch-pound

 

Những sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn ASTM thường được sử dụng trong các công trình có yêu cầu chất lượng cao và tuổi thọ lâu dài.


Dấu hiệu nhận biết thép gân Việt Nhật chính hãng

Trên thị trường hiện nay có không ít sản phẩm làm giả làm nhái kém chất lượng. Để bảo vệ công trình, bạn cần lưu ý các ký hiệu nhận biết đặc trưng của thép Việt Nhật:

  • Hình bông mai đặc trưng: Trên thân cây thép gân luôn có hình hoa mai 4 cánh dập nổi rõ nét.

  • Ký hiệu mác thép và đường kính: Đi kèm sau hình hoa mai sẽ là các thông số về đường kính (ví dụ: 16, 20, 22...) và mác thép (ví dụ: D, CB...). Khoảng cách giữa các cụm ký hiệu này rất đều nhau và bề mặt chữ nổi sắc sảo, không bị mờ nhòe.

  • Màu sắc sắc nét: Thép chính hãng thường có màu xanh đen hoặc xám xanh đồng đều, bề mặt nhẵn mịn, các thanh gân vằn đều đặn.

Dấu hiệu nhận biết thép gân vằn Việt Nhật


Địa điểm mua uy tín - Phụ Kiện Thép

Để mua được sản phẩm thép gân Việt Nhật chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất, việc tìm kiếm một đơn vị phân phối uy tín là điều rất quan trọng. Dưới đây là bảng giá tham khảo

Bảng giá thép gân vằn Việt Nhật tham khảo

Lưu ý: Báo giá chưa bao gôm VAT và chi phí vận chuyển, để nhận báo giá mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ Phụ Kiện Thép để nhận mức chiết khấu ưu đãi nhất!

Địa điểm mua thép Việt Nhật uy tín

Phụ Kiện Thép tự hào là đối tác tin cậy chuyên cung cấp các dòng sản phẩm thép cây Việt Nhật đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ kiểm định từ nhà máy. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng từ khâu tư vấn báo giá, tính toán khối lượng cho đến khâu vận chuyển tận chân công trình.

Hãy liên hệ ngay với Phụ Kiện Thép hôm nay để nhận được bảng báo giá mới nhất và nhiều ưu đãi hấp dẫn cho công trình của bạn!

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM

VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM

Kho 1: 272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM

Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn, An Lạc, TP.HCM

Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333