272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Thép hộp đen
Cập nhật báo giá thép hộp đen mới nhất 2026, bảng giá thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, quy cách, trọng lượng, ứng dụng và đơn vị cung cấp uy tín với giá cả cạnh tranh.
Thép hộp đen là sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và sản xuất nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và chi phí hợp lý.
Nếu bạn đang tìm kiếm giá thép hộp đen, bài viết dưới đây sẽ cập nhật bảng giá thép hộp đen mới nhất 2026, quy cách phổ biến, ứng dụng thực tế cũng như gợi ý đơn vị cung cấp uy tín để giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu.
Nhu cầu sử dụng thép hộp đen ngày càng tăng trong nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và sản xuất cơ khí. Vì vậy, việc cập nhật giá thép hộp đen luôn được nhiều khách hàng quan tâm để chủ động dự toán chi phí.
Hiện nay, bảng báo giá thép có thể thay đổi theo thời điểm do ảnh hưởng từ giá nguyên liệu, thương hiệu sản xuất, quy cách sản phẩm và số lượng đặt hàng. Bên cạnh đó, mỗi đơn vị phân phối sẽ có chính sách chiết khấu và ưu đãi khác nhau, vì vậy mức giá thực tế cũng có sự chênh lệch.
Để nhận báo giá thép hộp chính xác nhất, khách hàng nên cung cấp đầy đủ kích thước, độ dày, chiều dài và số lượng cần mua. Điều này giúp đơn vị cung cấp đưa ra mức giá phù hợp và tối ưu chi phí.
Thép hộp vuông đen được sản xuất với nhiều kích thước đa dạng, đáp ứng nhu cầu từ công trình nhỏ đến các dự án quy mô lớn.
|
Bảng báo giá thép hộp vuông đen chi tiết |
|||||||
|
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/cây) |
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|
12x12 |
0.7 |
1.47 |
20,580 |
40x40 |
1.0 |
7.31 |
102,340 |
|
0.8 |
1.66 |
23,240 |
1.1 |
8.02 |
112,280 |
||
|
0.9 |
1.85 |
25,900 |
1.2 |
8.72 |
122,080 |
||
|
14x14 |
0.6 |
1.50 |
21,000 |
1.4 |
10.11 |
141,540 |
|
|
0.7 |
1.74 |
24,360 |
1.5 |
10.80 |
151,200 |
||
|
0.8 |
1.97 |
27,580 |
1.8 |
12.83 |
179,620 |
||
|
0.9 |
2.19 |
30,660 |
2.0 |
14.17 |
198,380 |
||
|
1.0 |
2.41 |
33,740 |
2.5 |
17.43 |
244,020 |
||
|
1.1 |
2.63 |
36,820 |
3.0 |
20.57 |
287,980 |
||
|
1.2 |
2.84 |
39,760 |
50x50 |
1.1 |
10.09 |
141,260 |
|
|
1.4 |
3.32 |
46,522 |
1.2 |
10.98 |
153,720 |
||
|
16x16 |
0.7 |
2.00 |
28,000 |
1.4 |
12.74 |
178,360 |
|
|
0.8 |
2.27 |
31,780 |
1.5 |
13.62 |
190,680 |
||
|
0.9 |
2.53 |
35,420 |
1.8 |
16.22 |
227,080 |
||
|
1.0 |
7.79 |
109,060 |
2.0 |
17.94 |
251,160 |
||
|
1.1 |
3.04 |
42,560 |
2.5 |
22.14 |
309,960 |
||
|
1.2 |
3.29 |
46,060 |
2.8 |
24.60 |
344,400 |
||
|
1.4 |
3.85 |
53,900 |
3.0 |
26.23 |
367,220 |
||
|
20x20 |
0.7 |
2.53 |
35,420 |
4.0 |
34.03 |
476,420 |
|
|
0.8 |
2.87 |
40,180 |
60x60 |
1.2 |
13.24 |
185,360 |
|
|
0.9 |
3.21 |
44,940 |
1.4 |
15.38 |
215,320 |
||
|
1.0 |
3.54 |
49,560 |
1.5 |
16.45 |
230,300 |
||
|
1.1 |
3.87 |
54,180 |
1.8 |
19.61 |
274,540 |
||
|
1.2 |
4.20 |
58,800 |
2.0 |
21.70 |
303,800 |
||
|
1.4 |
4.83 |
67,620 |
90x90 |
2.0 |
33.01 |
462,140 |
|
|
1.8 |
6.05 |
84,700 |
2.5 |
40.98 |
573,720 |
||
|
2.0 |
6.78 |
94,948 |
2.8 |
45.70 |
639,800 |
||
|
25x25 |
1.1 |
4.91 |
68,740 |
3.0 |
48.83 |
683,620 |
|
|
1.2 |
5.33 |
74,620 |
4.0 |
64.21 |
898,940 |
||
|
1.4 |
6.15 |
86,100 |
100x100 |
5.0 |
88.55 |
1,239,700 |
|
|
1.8 |
7.75 |
108,500 |
150x150 |
1.8 |
50.14 |
701,960 |
|
|
2.0 |
8.67 |
121,324 |
2.0 |
55.62 |
778,680 |
||
|
30x30 |
1.1 |
5.94 |
83,160 |
2.5 |
69.24 |
969,360 |
|
|
1.2 |
6.46 |
90,440 |
3.0 |
82.75 |
1,158,500 |
||
|
1.4 |
7.47 |
104,580 |
4.0 |
109.42 |
1,531,880 |
||
|
1.5 |
7.90 |
110,600 |
5.0 |
135.65 |
1,899,100 |
||
|
1.8 |
9.44 |
132,160 |
250x250 |
4.0 |
184.78 |
2,586,920 |
|
|
2.0 |
10.40 |
145,600 |
5.0 |
229.85 |
3,217,900 |
||
|
2.5 |
12.95 |
181,300 |
6.0 |
274.54 |
3,843,560 |
||
|
40x40 |
0.8 |
5.88 |
82,320 |
8.0 |
364.74 |
5,106,360 |
|
|
0.9 |
6.60 |
92,400 |
10.0 |
448.40 |
6,277,600 |
||
|
|
12.0 |
532.59 |
7,456,260 |
||||
Lưu ý: Giá thép hộp đen có thể thay đổi theo từng thời điểm, bảng giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Để nhận bảng giá thép hộp đen cập nhật mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ.
Ngoài thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật cũng được sử dụng rất phổ biến trong thi công nhà xưởng, kết cấu thép và sản xuất nội thất.
|
Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen chi tiết 2026 |
|||||||
|
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/cây) |
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|
13 x 26 |
0.4 |
1.5 |
20,580 |
40 x 80 |
1.5 |
16.5 |
230,300 |
|
0.5 |
1.7 |
23,240 |
1.6 |
17.4 |
244,020 |
||
|
0.6 |
1.9 |
25,900 |
1.7 |
17.9 |
251,160 |
||
|
0.7 |
2.4 |
33,740 |
1.8 |
19.6 |
274,540 |
||
|
0.8 |
2.6 |
36,820 |
1.9 |
20.6 |
287,980 |
||
|
1.0 |
3.3 |
46,522 |
2.0 |
21.7 |
303,800 |
||
|
1.1 |
3.3 |
46,060 |
2.1 |
22.1 |
309,960 |
||
|
1.2 |
3.9 |
53,900 |
2.3 |
24.6 |
344,400 |
||
|
1.3 |
4.2 |
58,800 |
2.5 |
26.2 |
367,220 |
||
|
1.5 |
4.8 |
67,620 |
50 x 100 |
2.4 |
33.0 |
462,140 |
|
|
1.6 |
5.3 |
74,620 |
2.5 |
34.0 |
476,420 |
||
|
20 x 40 |
1.1 |
5.9 |
82,320 |
3.0 |
41.0 |
573,720 |
|
|
1.2 |
6.1 |
84,700 |
60 x 120 |
2.8 |
45.7 |
639,800 |
|
|
1.3 |
6.8 |
94,948 |
3.0 |
48.8 |
683,620 |
||
|
1.4 |
7.3 |
102,340 |
3.1 |
50.1 |
701,960 |
||
|
1.5 |
7.8 |
108,500 |
3.5 |
55.6 |
778,680 |
||
|
1.6 |
8.0 |
112,280 |
80 x 120 |
3.5 |
64.2 |
898,940 |
|
|
30 x 60 |
1.1 |
8.7 |
122,080 |
3.8 |
69.2 |
969,360 |
|
|
1.2 |
9.4 |
132,160 |
100 x 200 |
2.5 |
68.5 - 70.0 |
959,000 |
|
|
1.3 |
10.1 |
141,260 |
3.0 |
82.5 - 84.5 |
~1,155,000 |
||
|
1.4 |
10.4 |
145,600 |
4.0 |
108.0 - 110.0 |
~1,512,000 |
||
|
1.5 |
11.0 |
153,720 |
5.0 |
134.0 - 136.0 |
~1,876,000 |
||
|
1.7 |
12.7 |
178,360 |
150 x 200 |
3.0 |
97.0 - 99.0 |
~1,358,000 |
|
|
1.8 |
13.6 |
190,680 |
4.0 |
128.0 - 130.0 |
~1,792,000 |
||
|
1.9 |
14.2 |
198,380 |
5.0 |
158.0 - 162.0 |
~2,212,000 |
||
|
2.1 |
15.4 |
215,320 |
6.0 |
188.0 - 192.0 |
~2,632,000 |
||
|
2.2 |
16.2 |
227,080 |
|
||||
Mức giá của từng sản phẩm phụ thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt hàng. Đối với các dự án lớn, khách hàng thường nhận được nhiều ưu đãi với giá cả cạnh tranh hơn so với mua lẻ.
Hiện nay trên thị trường có nhiều dòng thép hộp đáp ứng các mục đích sử dụng khác nhau.
Thép hộp vuông đen: Đây là dòng sản phẩm được sử dụng nhiều trong kết cấu khung nhà, hàng rào, giàn giáo, khung máy và các công trình dân dụng.
Thép hộp chữ nhật đen: Thép hộp chữ nhật phù hợp với các công trình yêu cầu khả năng chịu lực theo một phương nhất định, thường dùng trong kết cấu nhà tiền chế, mái che và khung thép.
Nhiều khách hàng thường băn khoăn thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen khác nhau ở điểm nào.
Thép hộp đen là dòng thép được sản xuất từ thép cán nóng, bề mặt có màu đen đặc trưng, giá thành hợp lý và dễ gia công.
Thép hộp mạ kẽm được phủ thêm lớp kẽm bảo vệ bên ngoài nên khả năng chống ăn mòn tốt hơn, phù hợp với môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao. Nhưng đổi lại, giá thành của nó sẽ cao hơn thép hộp đen đáng kể.
Tùy theo yêu cầu sử dụng, ngân sách và điều kiện môi trường mà khách hàng có thể lựa chọn loại vật liệu phù hợp.
Nhờ những ưu điểm vượt trội về khả năng chịu lực nén, chống vặn xoắn và tính định hình tốt, thép hộp đen được ứng dụng rộng rãi trong rất nhiều lĩnh vực của đời sống:
Trong xây dựng dân dụng & công nghiệp: Dùng làm khung sườn nhà tiền chế, gác lửng, làm giàn giáo, kết cấu chịu lực của mái nhà, khung nhà xưởng.
Trong cơ khí chế tạo: Làm khung xe tải, thùng xe, chế tạo các chi tiết máy móc, băng chuyền, khung máy công nghiệp chịu tải lớn.
Trong đời sống hàng ngày: Làm cửa cổng, hàng rào, lan can, cầu thang, các sản phẩm nội ngoại thất như bàn ghế, kệ chứa đồ.
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị phân phối sắt thép uy tín, Phụ Kiện Thép tự hào là điểm đến tin cậy của hàng nghìn chủ thầu và doanh nghiệp. Chúng tôi hiểu rằng, một công trình vững chắc đòi hỏi nguồn vật liệu hoàn hảo.
Khi lựa chọn dịch vụ và sản phẩm tại Phụ Kiện Thép, chúng tôi cam kết:
Sản phẩm chính hãng 100% từ các thương hiệu lớn, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
Bảng giá thép hộp đen luôn được tối ưu, mang lại giá cả cạnh tranh nhất thị trường.
Đội ngũ tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ tính toán quy cách và cắt theo yêu cầu để giảm thiểu hao hụt.
Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ công trình.
Để nhận ngay bảng báo giá thép hộp đen đầy đủ và chính xác cho công trình của mình, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline hoặc để lại thông tin trên website. Phụ Kiện Thép luôn sẵn sàng đồng hành cùng mọi công trình của bạn!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333