272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
THÉP CUỘN POMINA
Dấu hiệu nhận biết: Các sản phẩm được điền đầy đủ thông tin về các thông số nhà sản xuất. Trên mỗi thanh thép được chữ nổi “POMINA” trên bề mặt. Khoảng cách giữa chữ nổi “POMINA” là 0,5 m.
Báo giá thép cuộn Pomina chính hãng, giá tốt nhất 2026
Cập nhật báo giá thép cuộn Pomina mới nhất hôm nay. Đại lý phân phối thép xây dựng Pomina chính hãng, giá cạnh tranh, chiết khấu cao và giao hàng nhanh chóng.
Trong lĩnh vực xây dựng hiện nay, việc lựa chọn vật liệu xây dựng vừa đảm bảo chất lượng, vừa tối ưu chi phí luôn là bài toán đau đầu của các nhà thầu và chủ đầu tư. Là một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam, thép cuộn Pomina từ lâu đã khẳng định được vị thế nhờ độ bền cao và tính ứng dụng linh hoạt.
Tuy nhiên, trước sự biến động liên tục của thị trường, làm sao để nhận được báo giá thép cuộn Pomina chính xác nhất cũng như tìm được đơn vị phân phối uy tín? Hãy cùng Phụ Kiện Thép tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây để có được phương án kinh doanh và thi công hiệu quả nhất.
Thép cuộn Pomina (hay còn gọi là sắt cuộn Pomina) là dòng sản phẩm thép kéo dây dạng cuộn tròn, có bề mặt trơn nhẵn hoặc có gờ nhẹ. Đây là dòng sản phẩm cốt lõi thuộc chuỗi các sản phẩm thép của thương hiệu Pomina — đơn vị tiên phong áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại bậc nhất. Sản phẩm được sản xuất với đa dạng chủng loại và đường kính phổ biến như Phi6, Phi8, Phi10, đáp ứng trọn vẹn mọi tiêu chuẩn khắt khe của các công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Ngoài thép cuộn, Pomina còn cung cấp thép thanh vằn Pomina, thép xây dựng Pomina và nhiều dòng sản phẩm khác nhằm đáp ứng đầy đủ nhu cầu của thị trường.
Thép cuộn Pomina được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như:
Chất lượng ổn định, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong xây dựng.
Khả năng chịu lực cao, chống biến dạng tốt.
Độ dẻo cao, dễ uốn và gia công.
Bề mặt thép sáng, đồng đều, hạn chế gỉ sét trong điều kiện bảo quản phù hợp.
Tuổi thọ sử dụng lâu dài, góp phần nâng cao hiệu quả đầu tư cho công trình.
Một trong những yếu tố giúp Pomina tạo dựng uy tín chính là chất lượng sản phẩm luôn được kiểm soát nghiêm ngặt từ nguyên liệu đầu vào đến quy trình sản xuất. Chính vì vậy, khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn sản phẩm cho các công trình dân dụng cũng như công trình công nghiệp.
Với những đặc tính cơ lý vượt trội, sản phẩm này góp mặt trong hầu hết các hạng mục công trình xây dựng:
Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Dùng để làm cốt thép cho dầm, sàn, cột, móng biệt thự, nhà cao tầng, nhà xưởng.
Chế tạo cơ khí: Làm nguyên liệu kéo dây, sản xuất lưới thép hàn, đinh ốc, bu-lông và các chi tiết máy móc khác.
Hạ tầng giao thông: Ứng dụng trong thi công cầu đường, hệ thống đê đập và các công trình thủy lợi quy mô lớn.
Nhờ có nhiều quy cách và kích thước khác nhau, thép cuộn Pomina dễ dàng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục công trình.
Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo từng dòng sản phẩm và tiêu chuẩn sản xuất.
Một số thông tin phổ biến gồm:
Thương hiệu: Pomina
Chủng loại: Thép cuộn trơn
Đường kính: D6, D8
Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, JIS, ASTM hoặc các tiêu chuẩn quốc tế tương đương
Đóng gói: Theo cuộn
Khối lượng: Theo quy cách của nhà sản xuất
Để giúp bạn có cái nhìn kỹ thuật chính xác nhằm lựa chọn loại thép phù hợp, dưới đây là bảng thông số cơ bản của sản phẩm:
|
Đặc tính kỹ thuật |
Chi tiết thông số |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
TCVN (Việt Nam), ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản) |
|
Đường kính phổ biến |
Phi6mm, \Phi8mm, \Phi10mm |
|
Trọng lượng cuộn |
Dao động từ 200kg đến 450kg/cuộn (hoặc dạng cuộn lớn hơn tùy mẻ) |
|
Mác thép thông dụng |
CB240-T, CT3, SAE1008 |
Mỗi dòng sản phẩm đều được kiểm định nghiêm ngặt về giới hạn bền, giới hạn chảy và độ giãn dài trước khi xuất xưởng để đảm bảo chất lượng sản phẩm luôn đồng nhất.
Pomina cung cấp có nhiều quy cách sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Việc lựa chọn đúng kích thước sẽ giúp tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả thi công.
Yếu tố cốt lõi làm nên thương hiệu Pomina chính là chất lượng và sự uy tín. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ Consteel hiện đại của Đức và Ý, thép Pomina loại bỏ hoàn toàn các tạp chất, tối ưu hóa cấu trúc tinh thể thép. So với các sản phẩm khác trên thị trường, Pomina luôn dẫn đầu về khả năng chịu tải và sự đồng đều trên từng mét thép. Việc chọn đúng thép xây dựng Pomina là lời cam kết vững chắc cho sự an toàn của mọi công trình.
|
Thành phần hóa học |
|||||||
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Thành phần hóa học (%) |
|||||
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
||
|
TCVN |
CB240T |
* |
* |
* |
0,05 max |
0,05 max |
* |
|
(*) những thành phần không quy định. |
|||||||
|
Tính chất cơ lý (TCVN 1651-1: 2008) |
|||||
|
Mac thép |
Giới hạn |
Giới hạn |
Độ giãn dài |
Uốn cong |
|
|
chảy |
bền kéo |
(%) |
Góc uốn |
Đường kính gối uốn |
|
|
(Mpa) |
(Mpa) |
(°) |
(mm) |
||
|
CB240-T |
240 min |
380 min |
20 min |
180° |
2d |
|
CB300-T |
300 min |
440 min |
16 min |
180° |
2d |
|
Mác thép cuộn Pomina |
|||||
|
Mác thép |
Giới hạn chảy |
Giới hạn kéo |
Độ giãn dài |
Uốn cong |
|
|
|
(Mpa) |
(Mpa) |
(%) |
Góc uốn |
Đường kính gối uốn |
|
CB240-T |
240 min |
380 min |
20 min |
180 độ |
2d |
|
CB300-T |
300 min |
440 min |
16 min |
180 độ |
2d |
|
Bảng Barem Trọng Lượng Thép Cuộn Pomina |
|||
|
Loại Hàng |
Đvt |
Barem Nhà Máy |
Barem Thương Mại |
|
Thép phi 6 cuộn |
m |
0,22 (Kg/m) |
X |
|
Thép phi 8 cuộn |
m |
0,39 (Kg/m) |
|
Hiện nay trên thị trường có nhiều đơn vị cung cấp thép giả, thép kém chất lượng gắn mác thương hiệu lớn. Để bảo vệ quyền lợi của mình, bạn cần lưu ý các dấu hiệu nhận biết hàng chính hãng sau:
Nhãn mác hàng hóa: Mỗi cuộn thép đều có tem nhãn đi kèm, hiển thị rõ ràng tên công ty, mã vạch, mác thép, kích thước và số lô sản xuất.
Logo dập nổi: Trên thân cây thép (đối với thép thanh vằn pomina) hoặc trên nhãn mác của thép cuộn đều có logo hình quả táo đặc trưng của hãng.
Màu sắc sản phẩm: Thép Pomina chính hãng có màu xanh đen hoặc xám đặc trưng, bề mặt nhẵn mịn, không bị bong tróc hay gỉ sét loang lổ.
Giá sắt thép trên thị trường luôn có sự biến động theo cung cầu, giá phôi thép thế giới và chi phí logistics. Nhằm giúp quý khách hàng chủ động ngân sách, Phụ Kiện Thép xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép pomina tham khảo mới nhất:
|
Bảng báo giá thép Pomina mới nhất |
|||||
|
Quy cách |
Số cây/bó |
CB300 |
CB400 |
||
|
barem |
vnđ/cây |
barem |
vnđ/cây |
||
|
Phi 6 |
- |
- |
13,000 |
- |
13,200 |
|
Phi 8 |
- |
- |
13,000 |
- |
13,200 |
|
Phi 10 |
230 |
6.25 |
81,250 |
6.93 |
91,476 |
|
Phi 12 |
200 |
9.77 |
127,010 |
9.98 |
131,736 |
|
Phi 14 |
140 |
13.45 |
174,850 |
13.60 |
179,520 |
|
Phi 16 |
120 |
17.56 |
228,280 |
17.76 |
234,432 |
|
Phi 18 |
100 |
22.23 |
288,990 |
22.47 |
296,604 |
|
Phi 20 |
80 |
27.45 |
356,850 |
27.75 |
366,300 |
|
Phi 22 |
60 |
- |
- |
33.54 |
442,728 |
|
Phi 25 |
50 |
- |
- |
43.70 |
576,840 |
|
Phi 28 |
40 |
- |
- |
54.81 |
723,492 |
|
Phi 32 |
30 |
- |
- |
71.62 |
945,384 |
Lưu ý: Bảng giá trên có thể thay đổi tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và vị trí giao hàng. Để nhận được báo giá thép cuộn Pomina cập nhật theo thời gian thực cùng các chương trình chiết khấu hấp dẫn, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận chăm sóc khách hàng của chúng tôi.
Nếu bạn đang tìm kiếm một đối tác cung ứng thép Pomina chính hãng tại TP.HCM và các tỉnh lân cận thì Phụ Kiện Thép chính là cái tên đáng tin cậy hàng đầu.
Chúng tôi tự hào là hệ thống phân phối vật liệu xây dựng uy tín, cam kết cung cấp các sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất trực tiếp từ nhà máy. Khác với các đại lý nhỏ lẻ, khi hợp tác với Phụ Kiện Thép, quý khách hàng sẽ nhận được những giá trị khác nhau vượt trội:
Cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng,CO/CQ từ nhà máy Pomina.
Chính sách ưu đãi lớn: Mức chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng số lượng lớn, hỗ trợ công nợ linh hoạt cho các nhà thầu lâu năm.
Vận chuyển nhanh chóng: Đội ngũ xe tải, xe cẩu chuyên dụng sẵn sàng giao hàng đến tận chân công trình trong thời gian ngắn nhất.
Hãy để Phụ Kiện Thép đồng hành cùng bạn kiến tạo nên những công trình bền vững. Liên hệ ngay hotline hôm nay để nhận tư vấn và báo giá miễn phí!
Thép cuộn Pomina luôn là sự lựa chọn thông minh cho mọi công trình nhờ chất lượng vượt trội và giá thành hợp lý. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích về sản phẩm cũng như cách nhận biết và bảng giá mới nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với Phụ Kiện Thép để được phục vụ chuyên nghiệp và tận tâm nhất!
>>> Tham khảo thêm: Thép thanh vằn Việt Nhật
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333