272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Báo giá thép hộp vuông tại Tây Ninh chính xác, chi tiết từ nhà máy. Cung cấp các loại thép hộp mạ kẽm, đen bền đẹp, giá tốt cho mọi công trình.

Tây Ninh đang chứng kiến sự bùng nổ của nhiều dự án hạ tầng và nhà ở. Trong đó, nhu cầu tìm kiếm báo giá thép hộp vuông tại Tây Ninh chuẩn xác để dự toán chi phí được rất nhiều nhà thầu và gia chủ quan tâm. Bài viết này sẽ cung cấp bảng báo giá thép hộp vuông mới nhất, phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả và gợi ý địa chỉ cung cấp uy tín nhất hiện nay.
Để quý khách tiện tham khảo và chủ động tính toán tài chính, dưới đây là bảng tổng hợp mức giá cả trung bình của các kích thước sắt hộp vuông thông dụng trên thị trường Tây Ninh:
|
Quy cách |
Độ dày (MM) |
Kg/cây 6m |
Thành tiền/cây 6m |
|
Vuông đen 20 * 20 |
0.7 |
2.53 |
39,215 |
|
0.8 |
2.87 |
44,485 |
|
|
0.9 |
3.21 |
49,755 |
|
|
1.0 |
3.54 |
54,870 |
|
|
1.1 |
3.87 |
59,985 |
|
|
1.2 |
4.20 |
65,100 |
|
|
1.4 |
4.83 |
74,865 |
|
|
1.5 |
5.14 |
79,670 |
|
|
1.8 |
6.05 |
87,725 |
|
|
2.0 |
6.63 |
96,135 |
|
|
Vuông đen 25 * 25 |
0.7 |
3.19 |
49,445 |
|
0.8 |
3.62 |
56,110 |
|
|
0.9 |
4.06 |
62,930 |
|
|
1.0 |
4.48 |
69,440 |
|
|
1.1 |
4.91 |
76,105 |
|
|
1.2 |
5.33 |
82,615 |
|
|
1.4 |
6.15 |
95,325 |
|
|
1.5 |
6.56 |
101,680 |
|
|
1.8 |
7.75 |
112,375 |
|
|
2.0 |
8.52 |
123,540 |
|
|
Vuông đen 30 * 30 |
0.7 |
3.85 |
59,675 |
|
0.8 |
4.38 |
67,890 |
|
|
0.9 |
4.90 |
75,950 |
|
|
1.0 |
5.43 |
84,165 |
|
|
1.1 |
5.94 |
92,070 |
|
|
1.2 |
6.46 |
100,130 |
|
|
1.4 |
7.47 |
115,785 |
|
|
1.5 |
7.97 |
123,535 |
|
|
1.8 |
9.44 |
136,880 |
|
|
2.0 |
10.40 |
150,800 |
|
|
2.3 |
11.80 |
171,100 |
|
|
2.5 |
12.72 |
184,440 |
|
|
Vuông đen 40 * 40 |
0.7 |
5.16 |
79,980 |
|
0.8 |
5.88 |
91,140 |
|
|
0.9 |
6.60 |
102,300 |
|
|
1.0 |
7.31 |
113,305 |
|
|
1.1 |
8.02 |
124,310 |
|
|
1.2 |
8.72 |
135,160 |
|
|
1.4 |
10.11 |
156,705 |
|
|
1.5 |
10.80 |
167,400 |
|
|
1.8 |
12.83 |
186,035 |
|
|
2.0 |
14.17 |
205,465 |
|
|
2.3 |
16.14 |
234,030 |
|
|
2.5 |
17.43 |
252,735 |
|
|
2.8 |
19.33 |
280,285 |
|
|
3.0 |
20.57 |
298,265 |
|
|
Vuông đen 50 * 50 |
1.0 |
9.19 |
142,445 |
|
1.1 |
10.09 |
156,395 |
|
|
1.2 |
10.98 |
170,190 |
|
|
1.4 |
12.74 |
197,470 |
|
|
1.5 |
13.62 |
211,110 |
|
|
1.8 |
16.22 |
235,190 |
|
|
2.0 |
17.94 |
260,130 |
|
|
2.3 |
20.47 |
296,815 |
|
|
2.5 |
22.14 |
321,030 |
|
|
2.8 |
24.60 |
356,700 |
|
|
3.0 |
26.23 |
380,335 |
|
|
3.2 |
27.83 |
403,535 |
|
|
3.5 |
30.20 |
437,900 |
|
|
Vuông đen 60 * 60 |
1.1 |
12.16 |
188,480 |
|
1.2 |
13.24 |
205,220 |
|
|
1.4 |
15.38 |
238,390 |
|
|
1.5 |
16.45 |
254,975 |
|
|
1.8 |
19.61 |
284,345 |
|
|
2.0 |
21.70 |
314,650 |
|
|
2.3 |
24.80 |
359,600 |
|
|
2.5 |
26.85 |
389,325 |
|
|
2.8 |
29.88 |
433,260 |
|
|
3.0 |
31.88 |
462,260 |
|
|
3.2 |
33.86 |
490,970 |
|
|
3.5 |
36.79 |
533,455 |
|
|
Vuông đen 90 * 90 |
1.5 |
24.93 |
386,415 |
|
1.8 |
29.79 |
431,955 |
|
|
2.0 |
33.01 |
478,645 |
|
|
2.3 |
37.80 |
548,100 |
|
|
2.5 |
40.98 |
594,210 |
|
|
2.8 |
45.70 |
662,650 |
|
|
3.0 |
48.83 |
708,035 |
|
|
3.2 |
51.94 |
753,130 |
|
|
3.5 |
56.58 |
820,410 |
|
|
3.8 |
61.17 |
886,965 |
|
|
4.0 |
64.21 |
931,045 |
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm
|
Quy cách |
Độ dày |
Mạ Kẽm (VNĐ/cây) |
|
Thép hộp vuông 14×14 |
0.9 |
28.500 |
|
1.2 |
39.000 |
|
|
Thép hộp vuông 16×16 |
0.9 |
35.500 |
|
1.2 |
48.000 |
|
|
Thép hộp vuông 20×20 |
0.9 |
43.500 |
|
1.2 |
51.000 |
|
|
1.4 |
67.500 |
|
|
Thép hộp vuông 25×25 |
0.9 |
53.000 |
|
1.2 |
70.000 |
|
|
1.4 |
90.000 |
|
|
1.8 |
117.000 |
|
|
Thép hộp vuông 30×30 |
0.9 |
62.000 |
|
1.2 |
86.000 |
|
|
1.4 |
103.000 |
|
|
1.8 |
128.500 |
|
|
Thép hộp vuông 40×40 |
1.0 |
96.000 |
|
1.2 |
117.000 |
|
|
1.4 |
142.500 |
|
|
1.8 |
175.000 |
|
|
2.0 |
222.000 |
|
|
Thép hộp vuông 50×50 |
1.2 |
146.500 |
|
1.4 |
177.000 |
|
|
1.8 |
221.000 |
|
|
2.0 |
284.000 |
|
|
Thép hộp vuông 60×60 |
1.4 |
222.000 |
|
1.8 |
276.000 |
|
|
Thép hộp vuông 75×75 |
1.4 |
280.000 |
|
1.8 |
336.000 |
|
|
Thép hộp vuông 90×90 |
2.0 |
440.000 |
|
1.4 |
336.000 |
|
|
1.8 |
405.000 |
|
|
2.0 |
534.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Giá thực tế có thể biến động theo thời giá nguyên vật liệu xây dựng, thương hiệu và số lượng đặt hàng. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline đại lý để nhận báo giá thép hộp chuẩn xác nhất.

Thị trường vật liệu xây dựng hiện chia phân khúc dòng sản phẩm này thành hai loại thép hộp vuông chính:
Thép hộp vuông đen: Có bề mặt màu đen hoặc xanh đen tự nhiên của thép sau khi cán nóng/cán nguội. Loại này có giá thành rẻ, phù hợp cho các công trình ít tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc cần sơn phủ bảo vệ bên ngoài.
Thép hộp vuông mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm bên ngoài giúp chống gỉ sét, ăn mòn vượt trội dưới tác động của thời tiết. Dòng sản phẩm này có tuổi thọ cao, tính thẩm mỹ tốt, thường được ưu tiên chọn lựa cho công trình dân dụng và công nghiệp tại vùng khí hậu nóng ẩm như Tây Ninh.
Bên cạnh loại hình vuông, hệ thống sản phẩm sắt thép còn có thép hộp chữ nhật để đáp ứng linh hoạt các thiết kế kiến trúc khác nhau.
Không phải ngẫu nhiên mà sắt hộp vuông trở thành lựa chọn hàng đầu của các kỹ sư và thầu thợ trong các công trình hiện nay:
Khả năng chịu lực tuyệt vời: Cấu trúc hình học đối xứng giúp giằng xé lực đều về các phía, tăng khả năng chịu lực xoắn và nén.
Đạt chuẩn kỹ thuật: Hầu hết các nhà máy lớn đều sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản) hay TCVN (Việt Nam), đảm bảo độ bền vững cho công trình xây dựng.
Dễ thi công và bảo trì: Quy cách chiều dài tiêu chuẩn 6 mét/cây giúp việc vận chuyển, cắt gọt, hàn nối trở nên dễ dàng, hỗ trợ tối đa việc tiết kiệm chi phí nhân công và thời gian lắp dựng.
Mức giá cả của sắt hộp trên thị trường luôn có sự chênh lệch do ảnh hưởng từ nhiều yếu tố khác nhau:
Thương hiệu sản xuất: Sản phẩm từ các thương hiệu lớn như thép hộp Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim thường có giá nhỉnh hơn đôi chút so với thép liên doanh hay thép tổ hợp nhờ độ chính xác về độ dày, tỷ trọng và chất lượng mạ kẽm vượt trội.
Quy cách & Độ dày: Chiều dày của thành thép càng lớn thì trọng lượng càng nặng, dẫn đến giá trị mỗi cây thép càng cao.
Biến động thị trường: Giá quặng thép, phôi thép thế giới và chi phí vận chuyển về hệ thống đại lý địa phương tại Tây Ninh sẽ tác động trực tiếp lên bảng giá bán lẻ.
Để mua đúng sản phẩm chất lượng với ngân sách tối ưu, quý khách hàng cần bỏ túi một số lưu ý sau:
Kiểm tra chứng chỉ CO/CQ: Yêu cầu người bán cung cấp giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chứng nhận chất lượng từ nhà máy.
Đo độ dày thực tế: Sử dụng thước kẹp chuyên dụng để kiểm tra độ dày thực tế của cây thép xem có khớp với barem niêm yết không.
Tính toán số lượng hợp lý: Chuẩn bị bản vẽ thi công chính xác để đặt mua đủ số lượng, tránh lãng phí chi phí vận chuyển nhiều lần.
Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ phân phối vật liệu xây dựng đáng tin cậy tại Tây Ninh, hãy chọn các đại lý cấp 1 có kho bãi rộng lớn, trang bị hệ thống xe cẩu giao hàng tận công trình xây dựng.
Chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu, cam kết:
Cung cấp đầy đủ các loại thép hộp đen và mạ kẽm chính hãng, từ thép hộp Hòa Phát đến Hoa Sen, Vinaone...
Hàng mới 100%, không cong vênh, gỉ sét.
Chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng lớn, hỗ trợ tiết kiệm chi phí tối đa cho chủ đầu tư.
Giao hàng nhanh chóng tận chân các công trình trên toàn tỉnh Tây Ninh (Thành phố Tây Ninh, Hòa Thành, Trảng Bàng, Gò Dầu, Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Châu, Tân Biên...).
Nắm rõ báo giá thép hộp vuông tại Tây Ninh sẽ giúp quý khách hàng chủ động quản lý ngân sách và lựa chọn vật tư phù hợp cho công trình dân dụng hay công nghiệp của mình. Đừng ngần ngại đầu tư vào nguồn nguyên vật liệu chất lượng để đảm bảo độ bền vững theo thời gian.
Quý khách hàng có nhu cầu nhận báo giá thép hộp vuông chi tiết theo khối lượng đơn hàng, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline để được đội ngũ chuyên viên tư vấn tận tâm và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn hôm nay!
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333