Tôn 9 sóng vuông giá tốt | Chính hãng, giao hàng tận nơi

Tôn 9 sóng vuông giá tốt | Chính hãng, giao hàng tận nơi

Tôn 9 sóng vuông giá tốt | Chính hãng, giao hàng tận nơi

Tôn 9 sóng vuông giá tốt | Chính hãng, giao hàng tận nơi

Tôn 9 sóng vuông giá tốt | Chính hãng, giao hàng tận nơi
Tôn 9 sóng vuông giá tốt | Chính hãng, giao hàng tận nơi

PHỤ KIỆN NHẬT NGUYÊN AN TOÀN HÔM NAY - BỀN VỮNG MAI SAU!

272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh

Tôn 9 sóng vuông

  • Số lượng sóng: 9 sóng vuông.
  • Khổ tôn tổng: khoảng 1.070 mm.
  • Khổ hữu dụng: khoảng 1.000 mm.
  • Chiều cao sóng: khoảng 30 - 35 mm (tùy nhà sản xuất).
  • Độ dày tôn: từ 0.30 mm đến 0.50 mm hoặc theo yêu cầu.
  • Chiều dài: cắt theo kích thước công trình.
  • Lớp mạ: mạ kẽm hoặc mạ hợp kim nhôm kẽm.
  • Bề mặt: tôn lạnh, tôn màu hoặc tôn cách nhiệt.
  • Liên hệ
  • 17

Tôn 9 sóng vuông giá tốt | Chính hãng, giao tận nơi

Cung cấp tôn 9 sóng vuông chính hãng giá tốt nhà máy. Phụ Kiện Thép cung cấp đa dạng quy cách, giao hàng nhanh tận công trình. Liên hệ báo giá ngay, giao nhanh trong ngày! 0972 72 3333

Tôn chính sóng vuông chính hãng giá tốt

Tôn 9 sóng vuông là dòng vật liệu lợp mái được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ thiết kế chắc chắn, độ bền cao và khả năng thoát nước hiệu quả. Với mẫu mã đẹp, màu sắc đa dạng cùng nhiều lựa chọn về độ dày, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu thi công nhà ở, nhà xưởng và nhiều công trình khác. 

Nếu bạn đang tìm hiểu về đặc điểm, thông số kỹ thuật cũng như báo giá tôn 9 sóng vuông, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có đầy đủ thông tin để lựa chọn sản phẩm phù hợp.


Tổng quan về tôn 9 sóng vuông

Tôn 9 sóng vuông là dòng tôn lợp mái được gia công cán sóng từ các cuộn tôn phẳng (tôn mạ kẽm, tôn lạnh hoặc tôn mạ màu). Thiết kế tấm tôn gồm 9 dải sóng hình vuông dập nổi sắc nét, phân bố đều trên khổ rộng tiêu chuẩn.

Hiện nay, sản phẩm 9 sóng vuông được ứng dụng vô cùng rộng rãi từ công trình dân dụng nhà xưởng đến các hạ tầng công nghiệp. Bề mặt vật liệu thường được phủ lớp mạ kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm kết hợp sơn màu bám dính tốt.

Nhờ cấu trúc chắc chắn và công nghệ sản xuất hiện đại của các thương hiệu uy tín hàng đầu như tôn đông á, tôn hoa sen, dòng tôn có khả năng đáp ứng tốt các tiêu chuẩn khắt khe về khí hậu nhiệt đới gió mùa tại Việt Nam.

Cấu tạo tấm tôn 9 sóng vuông: [Lớp sơn phủ màu] -> [Lớp mạ nhôm kẽm/kẽm] -> [Thép nền G300-G550] -> [Lớp mạ mặt dưới]


Thông số kỹ thuật tôn 9 sóng vuông

Tùy theo nhu cầu sử dụng và tiêu chuẩn sản xuất của các nhà máy, tôn 9 sóng vuông có nhiều quy cách khác nhau. Tuy nhiên, các thông số phổ biến bao gồm:

Thông số

Giá trị tiêu chuẩn

Ghi chú

Khổ rộng nguyên liệu

1200 mm

Tôn cuộn phẳng ban đầu

Khổ rộng hữu dụng

1000 mm – 1070 mm

Sau khi cán 9 sóng

Chiều cao sóng

21 mm

Tăng độ cứng và thoát nước nhanh

Khoảng cách bước sóng

125 mm

Đều đặn, cân đối

Độ dày tôn

0.35 mm – 0.50 mm

Cắt theo yêu cầu công trình

Chiều dài

Cắt tự do (1m – 12m)

Tùy thuộc kích thước mái lợp

 

Chất liệu mạ nhôm kẽm kết hợp thép nền cường độ cao (G300 – G550) giúp tấm tôn giữ vững độ phẳng, hạn chế biến dạng tối đa trong quá trình thi công vận chuyển.


Ưu điểm vượt trội của tôn 9 sóng vuông

Không phải ngẫu nhiên mà tôn 9 sóng vuông lại nhận được sự tin tưởng từ đông đảo chủ đầu tư và nhà thầu. Dưới đây là những đặc tính ưu việt nổi bật:

Khả năng chịu lực và độ bền cao

Nhờ thiết kế gân sóng vuông sắc cạnh cùng sóng phụ giữa các chân sóng, tôn gia tăng đáng kể độ cứng cáp. Thiết kế này đem lại khả năng chịu lực tuyệt vời dưới tác động của gió bão cấp 8 đến cấp 12. Nhờ đó, khoảng cách lắp đặt xà gồ có thể nới rộng hơn, giúp giảm chi phí vật tư phần khung kèo.

Khả năng thoát nước chống tràn hiệu quả

Với chiều cao sóng lên tới 21mm cùng thiết kế lòng sóng rộng, khả năng thoát nước của dòng tôn này vượt trội hơn hẳn các loại sóng vòm hay sóng tròn. Nước mưa nhanh chóng được dẫn dạt ra ngoài, ngăn chặn hoàn toàn hiện tượng ứ đọng gây thấm dột.

Chống ăn mòn và phản xạ nhiệt

Sản phẩm được mạ hợp kim nhôm kẽm (55% Al, 43.5% Zn, 1.5% Si) nên có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa và chống rỉ sét cực tốt trước điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Lớp mạ lạnh còn phản xạ bức xạ mặt trời, giữ cho không gian bên dưới luôn thoáng mát.

Mẫu mã và màu sắc đa dạng

Dòng tôn 9 sóng vuông sở hữu bảng màu sắc đa dạng như xanh dương, xanh rêu, đỏ đậm, ghi xám, trắng sữa... Điều này giúp tôn phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc khác nhau, vừa hiện đại vừa giữ được tính thẩm mỹ bền lâu theo thời gian.

Lưu ý: Đối với các khu vực ven biển hoặc môi trường hóa chất, nên ưu tiên chọn độ dày tôn lớn từ 0.45mm trở lên của thương hiệu tôn hoa sen hoặc tôn đông á để kéo dài tuổi thọ công trình.


Ứng dụng của tôn 9 sóng vuông

Tính linh hoạt cao giúp dòng tôn 9 sóng vuông trở thành giải pháp lợp mái và bao che hàng đầu:

  • Công trình dân dụng: Phù hợp làm mái lợp, mái che sân thượng, hiên nhà, mái hiên nhà phố hay nhà cấp 4.

  • Công trình công nghiệp: Dùng làm mái lợp và vách bao che cho nhà xưởng nhà kho, nhà thép tiền chế, xưởng sản xuất quy mô lớn.

  • Hạng mục phụ phụ trợ: Làm vách ngăn tạm, hàng rào bảo vệ dự án xây dựng, làm mái cho các xưởng nhà kho công cộng như trạm y tế, trường học, bãi xe.


Bảng giá tôn 9 sóng vuông mới nhất

Mức giá tôn lợp phụ thuộc vào độ dày, chủng loại mạ (tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm) và thương hiệu sản xuất. Dưới đây là bảng báo giá tôn 9 sóng vuông tham khảo được cập nhật từ công ty tôn thép Phụ Kiện Thép:

 Báo giá tôn lạnh 9 sóng

Độ dày

Trọng lượng (kg/m)

Hoa Sen (VNĐ/m)

Hòa Phát (VNĐ/m)

Đông Á (VNĐ/m)

 

3 dem 50

2.7

85,000

81,000

88,000

4 dem 00

3.4

94,000

89,000

97,000

4 dem 50

3.9

106,000

101,000

108,000

5 dem 00

4.4

117,000

112,000

121,000

Báo giá tôn kẽm 9 sóng

Độ dày

Trọng lượng (kg/m)

Đông Á (VNĐ/m)

Hòa Phát (VNĐ/m)

Hoa Sen (VNĐ/m)

 

3 dem 00

2,5

59.000

56.000

61.000

3 dem 30

2,7

64.000

61.000

66.000

3 dem 50

3,0

68.000

65.000

70.000

3 dem 80

3,3

72.000

68.000

74.000

4 dem 00

3,4

74.000

70.000

76.000

4 dem 20

3,7

81.000

76.000

82.000

4 dem 50

3,9

86.000

82.000

88.000

Báo giá tôn 9 sóng các thương hiệu phổ biến

Hãng sản xuất

Loại tôn

Độ dày

Khổ tôn

Trọng lượng

Giá bán (VNĐ/m)

Hoa Sen

Tôn lạnh

0,40mm

1070mm

4,30kg/m

95.000

0,45mm

1070mm

4,85kg/m

105.000

Tôn mạ kẽm

0,35mm

1070mm

3,85kg/m

75.000

0,40mm

1070mm

4,30kg/m

85.000

Đông Á

Tôn lạnh

0,40mm

1070mm

4,30kg/m

94.000

0,45mm

1070mm

4,85kg/m

104.000

Tôn mạ kẽm

0,35mm

1070mm

3,85kg/m

74.000

0,40mm

1070mm

4,30kg/m

85.000

Việt Nhật

Tôn lạnh

0,40mm

1070mm

4,30kg/m

93.000

0,45mm

1070mm

4,85kg/m

101.000

Tôn mạ kẽm

0,35mm

1070mm

3,85kg/m

72.000

0,40mm

1070mm

4,30kg/m

81.000

 

Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển thực tế. Do thị trường thép có sự biến động liên tục, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Phụ Kiện Thép để nhận ưu đãi chiết khấu mới nhất.

Hotline tư vấn Phụ Kiện Thép


Mua tôn 9 sóng vuông giá tốt tại Phụ Kiện Thép

Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp tôn 9 sóng vuông chính hãng, giá cạnh tranh thì Phụ Kiện Thép chính là sự lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi tự hào là đại lý phân phối trực tiếp các sản phẩm thép lợp mái từ các tập đoàn hàng đầu.

  1. Cam kết chính hãng 100%: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ của các thương hiệu lớn.

  2. Giá tận gốc: Nhập khẩu và phân phối trực tiếp không qua trung gian, mang đến mức báo giá tôn 9 sóng vuông tốt nhất.

  3. Cắt theo yêu cầu: Nhận cán sóng, cắt chiều dài linh hoạt theo đúng bản vẽ thiết kế công trình.

  4. Vận chuyển tận nơi: Hỗ trợ giao hàng nhanh chóng đến tận chân công trình, đảm bảo tiến độ thi công.

Sở hữu nhiều ưu thế về khả năng chịu lực, khả năng thoát nước cùng tính thẩm mỹ cao, tôn 9 sóng vuông là vật liệu lợp mái hoàn hảo cho cả công trình dân dụng nhà xưởng lẫn nhà xưởng nhà kho hiện đại. Liên hệ ngay với Phụ Kiện Thép hôm nay qua hotline để nhận tư vấn miễn phí và báo giá ưu đãi nhất!

>>> Tham khảo thêm:

Tôn lạnh

Tôn kẽm

Tôn Kliplock (cliplock)

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM

VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM

Kho 1: G272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM

Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333