G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa, Xã Bình Lợi, TP HCM
Mặt bích thép rèn PN16
Mặt bích thép rèn PN16 được sản xuất từ thép chất lượng cao, chịu áp lực và nhiệt độ tốt, đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp.
Mặt bích thép rèn PN16 và mặt bích rỗng PN16 đạt chuẩn BS4504 PN16, EN 1092, JIS 10K. Đa dạng DN40, DN50, DN100… đầy đủ trọng lượng, xuất xứ, báo giá chuẩn cho công trình.

Mặt bích thép rèn PN16 và mặt bích rỗng PN16 là hai dòng sản phẩm quan trọng trong hệ thống phụ kiện đường ống, được ứng dụng trong hầu hết các ngành như nước, hơi, khí, dầu, hóa chất… Nhờ khả năng chịu áp suất làm việc PN16 ổn định, đa dạng chủng loại và đạt các tiêu chuẩn mặt bích quốc tế (BS4504 PN16, EN 1092, JIS 10K), đây là lựa chọn tương đối phổ biến cho các công trình hiện nay.
Bài viết dưới đây giúp bạn hiểu rõ phân loại, trọng lượng, ứng dụng cũng như cách lựa chọn bích BS4504 PN16 phù hợp cho hệ thống ống thép.
Mặt bích thép rèn PN16 (forged flange PN16) được sản xuất từ thép carbon qua công đoạn rèn áp lực cao, tạo ra kết cấu đặc chắc và độ bền vượt trội. Nhờ đó, bích thép rèn có khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực và chống nứt vỡ tốt hơn nhiều so với các loại mặt bích đúc thông thường.
Một số đặc điểm:
Đạt Tiêu chuẩn mặt bích PN16 theo BS4504, EN 1092, hoặc JIS tùy theo yêu cầu hệ thống.
Chịu áp suất làm việc 16 bar, phù hợp cho hầu hết ứng dụng công nghiệp.
Đảm bảo độ kín dòng chảy, hạn chế rò rỉ kể cả trong môi trường hóa chất.
Kích thước đa dạng, có các DN40 PN16, DN50 PN16, DN100 PN16… đến DN600.
Nhờ kết cấu rèn, loại bích này được đánh giá là có tuổi thọ cao và đáng tin cậy trong các hệ thống quan trọng.
Mặt bích rỗng PN16 (loose flange PN16) được chế tạo từ thép carbon hoặc thép nhẹ, có cấu trúc rỗng bên trong giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo khả năng lắp ghép chắc chắn.
Ưu điểm của mặt bích rỗng:
Giá thành tốt, phù hợp các công trình cần tối ưu ngân sách.
Lắp đặt dễ dàng, linh hoạt khi kết hợp với cổ rời (stub end).
Phù hợp cho các ứng dụng dòng chảy nhẹ hoặc môi trường không quá khắc nghiệt.
Đạt tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN16 và Tiêu chuẩn mặt bích PN16 chung của hệ thống.
Hai dòng bích – rèn và rỗng – có thể sử dụng song song tùy theo vị trí và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Trong các hệ thống công nghiệp hiện nay, tiêu chuẩn mặt bích quyết định khả năng đồng bộ của toàn bộ đường ống. Với PN16, các tiêu chuẩn phổ biến gồm:
Dùng phổ biến tại Việt Nam.
Lỗ bulong, đường kính, độ dày theo chuẩn châu Âu.
Bao gồm các kích thước thông dụng như Mặt bích DN40 PN16, DN50, DN100…
Tiêu chuẩn châu Âu hiện đại.
Độ chính xác cao, phù hợp các hệ thống yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Phổ biến trong các công trình dùng phụ kiện Nhật – Hàn.
Áp suất tương đương PN16, dễ thay thế trong những hệ thống cũ.
Các tiêu chuẩn này đều có bản vẽ, kích thước, trọng lượng mặt bích PN16 cụ thể giúp kỹ sư dễ dàng tham khảo và lắp đặt.
Trọng lượng là thông số quan trọng để tính toán vận chuyển, thiết kế và thi công.
Ví dụ:
Mặt bích DN40 PN16: trọng lượng nhẹ, phù hợp dẫn nước và hơi.
Mặt bích DN50 PN16: ứng dụng nhiều trong hóa chất và hệ thống phòng cháy.
Mặt bích DN100 PN16: dùng cho các tuyến ống chính, yêu cầu độ bền cao.
Trong catalogue tiêu chuẩn BS4504 PN16 hoặc EN 1092, trọng lượng được liệt kê chi tiết để bạn dễ dàng lựa chọn.
Dựa trên kết cấu và chức năng, PN16 có các loại chính:
Mặt bích thép rèn PN16 – chịu lực tốt, cho hệ thống áp suất cao.
Mặt bích rỗng PN16 – phù hợp ống thép nhẹ, môi trường ít rung động.
Bích DIN PN16 – dùng trong các hệ thống tiêu chuẩn Đức.
Bích BS4504 PN16 – phổ biến nhất tại Việt Nam.
Những loại mặt bích này giữ vai trò quan trọng trong việc kết nối đường ống, van, phụ kiện và đảm bảo dòng chảy ổn định.
Mặt bích PN16 có thể sử dụng cho:
Hệ thống nước sạch và nước thải
Hệ thống hóa chất
Hơi nóng – khí nén
Dầu và nhiên liệu
Nhà máy thực phẩm, dược phẩm
Công trình xử lý chất thải
Nhờ khả năng chịu áp lực ổn định và độ chính xác cao, PN16 là lựa chọn tương đối an toàn cho hầu hết các công trình.
Phụ Kiện Thép Nhật Nguyên cung cấp đầy đủ mặt bích thép rèn PN16, mặt bích rỗng PN16, các loại bích BS4504 PN16, bích DIN PN16, đạt chuẩn EN 1092 – JIS 10K với:
Xuất xứ đa dạng (Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Châu Âu).
Sản phẩm mới 100%, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ.
Báo giá cạnh tranh, giao hàng nhanh.
Hỗ trợ tư vấn chi tiết theo từng kích thước: DN40, DN50, DN80, DN100…
Nếu bạn đang tìm đơn vị uy tín để đồng hành cùng công trình, hãy liên hệ Phụ Kiện Thép Nhật Nguyên để được tư vấn cụ thể nhất.
Mặt bích thép rèn PN16 và mặt bích rỗng PN16 là hai dòng sản phẩm quan trọng trong hệ thống ống thép, đạt đầy đủ tiêu chuẩn mặt bích PN16 như BS4504 PN16, EN 1092, JIS 10K. Với độ bền cao, trọng lượng chuẩn, đa dạng kích thước và ứng dụng rộng rãi, PN16 luôn là lựa chọn tối ưu cho các ngành công nghiệp.
Nếu bạn cần báo giá, tư vấn kỹ thuật hoặc bảng trọng lượng chi tiết, hãy liên hệ ngay Phụ Kiện Thép Nhật Nguyên để được nhận báo giá tốt nhất.
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
MST: 0 3 1 8 3 1 0 6 5 2
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM
Liên hệ ( Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333
Web: phukienthep.com
Email: [email protected]