272 Trần Đại Nghĩa, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
Cập nhật bảng báo giá phụ kiện ống thép hàn các loại SCH20, SCH40, SCH80 chính hãng. Cung cấp co cút, tê đều, bầu giảm, măng sông hàn chất lượng cao, giá cạnh tranh.

Giá phụ kiện hàn luôn là vấn đề được nhiều doanh nghiệp, nhà thầu cơ điện và đơn vị thi công quan tâm khi triển khai các công trình công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy hay đường ống dẫn dầu khí. Mỗi loại phụ kiện sẽ có mức giá khác nhau tùy theo kích thước, tiêu chuẩn SCH, chất liệu, xuất xứ và thương hiệu sản xuất.
Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ giúp bạn cập nhật báo giá phụ kiện ống thép hàn, tìm hiểu chi tiết về các dòng phụ kiện hàn SCH20, SCH40, SCH80, SCH160, đồng thời cung cấp những thông tin hữu ích giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
SCH là viết tắt của Schedule, dùng để chỉ độ dày thành ống hoặc độ dày của phụ kiện hàn theo tiêu chuẩn quốc tế. Chỉ số SCH càng lớn thì thành ống càng dày, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ càng cao.
Ví dụ:
|
Tiêu chuẩn |
Đặc điểm |
Ứng dụng |
|
SCH20 |
Thành mỏng, trọng lượng nhẹ |
Hệ thống cấp nước, khí nén áp lực thấp |
|
SCH40 |
Tiêu chuẩn phổ biến nhất |
Nhà máy, cấp thoát nước, PCCC, HVAC |
|
SCH80 |
Thành dày, chịu áp lực cao |
Hơi nóng, dầu khí, hóa chất |
|
SCH160 |
Thành rất dày |
Công nghiệp nặng, áp suất lớn |
Trong thực tế, SCH40 và SCH80 là hai tiêu chuẩn được sử dụng nhiều nhất nhờ đáp ứng tốt cả về độ bền, khả năng chịu áp và chi phí đầu tư. Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn SCH sẽ giúp đảm bảo tuổi thọ cho các hệ thống đường ống, giảm nguy cơ rò rỉ và tối ưu chi phí đầu tư lâu dài.
Hiện nay, phụ kiện hàn được sản xuất với nhiều chủng loại nhằm đáp ứng nhu cầu kết nối trong các hệ thống đường ống công nghiệp. Mỗi loại sẽ có công dụng riêng và được sử dụng để thay đổi hướng dòng chảy, chia nhánh, giảm kích thước đường ống hoặc bịt kín đầu ống.
Những sản phẩm phổ biến nhất bao gồm:
Co cút hàn (Elbow): Đổi hướng dòng chảy
Tê hàn (Tee): Chia nhánh đường ống
Măng sông hàn: Nối 2 đoạn ống cùng kích thước
Bầu giảm hàn (Côn thu hàn): Chuyển đổi đường kính ống
Nắp bịt hàn (Chén hàn): Bịt kính đầu đường ống
Dưới đây là bảng tổng hợp các dòng phụ kiện hàn được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống hiện nay.
Các loại phụ kiện hàn SCH phổ biến
Trên thị trường hiện nay, các loại phụ kiện hàn vô cùng đa dạng để đáp ứng nhu cầu điều hướng, phân nhánh hoặc thu hẹp dòng chảy lưu chất. Dưới đây là mô tả chi tiết kèm thông số quy cách của 5 dòng sản phẩm chủ lực.
Co cút hàn (hay còn gọi là cút góc) là phụ kiện được sử dụng để thay đổi hướng đi của đường ống theo một góc nhất định, thông thường là góc 90 độ (cút vuông) hoặc 45 độ (chếch). Chất liệu chế tạo co cút chủ yếu từ thép carbon nguyên bản hoặc thép hợp kim cao cấp, phủ sơn đen chống gỉ giúp kéo dài tuổi thọ khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt bên ngoài.
|
Đường kính co cút hàn |
Thông số D, A, B, O, K |
Tiêu chuẩn độ dày |
||||||||
|
D |
A |
B |
O |
K |
SCH20 |
SCH40 |
SCH80 |
|||
|
INCH |
DN |
D |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
|
1/2” |
15 |
21 |
21.30 |
38.10 |
15.70 |
76.20 |
47.80 |
2.60 |
2.77 |
3.73 |
|
3/4” |
20 |
27 |
26.70 |
38.10 |
19.10 |
76.20 |
50.80 |
2.60 |
2.87 |
3.91 |
|
1” |
25 |
34 |
33.40 |
38.10 |
22.50 |
76.20 |
55.60 |
3.20 |
3.38 |
4.55 |
|
1.1/4” |
32 |
42 |
42.20 |
47.80 |
25.40 |
95.30 |
69.90 |
3.20 |
3.56 |
4.85 |
|
1.1/2” |
40 |
49 |
48.30 |
57.20 |
28.40 |
114.30 |
82.60 |
3.20 |
3.68 |
5.08 |
|
2” |
50 |
60 |
60.30 |
76.20 |
35.10 |
152.40 |
106.40 |
3.20 |
3.91 |
5.54 |
|
2.1/2” |
65 |
76 |
76.00 |
95.30 |
44.50 |
190.50 |
131.80 |
3.60 |
5.16 |
7.01 |
|
3” |
80 |
90 |
88.90 |
114.30 |
50.80 |
228.60 |
158.80 |
4.00 |
5.49 |
7.62 |
|
4” |
100 |
114 |
114.30 |
152.40 |
63.50 |
304.80 |
209.60 |
4.00 |
6.02 |
8.56 |
|
5” |
125 |
141 |
141.30 |
190.50 |
79.20 |
381.00 |
261.00 |
5.00 |
6.55 |
9.53 |
|
6” |
150 |
168 |
168.30 |
228.60 |
95.30 |
475.20 |
312.70 |
5.00 |
7.11 |
10.97 |
|
8” |
200 |
219 |
219.10 |
304.80 |
127.00 |
609.60 |
414.30 |
6.35 |
8.18 |
12.70 |
|
10” |
250 |
273 |
273.00 |
381.00 |
158.80 |
762.00 |
517.70 |
6.35 |
9.27 |
15.09 |
|
12” |
300 |
325 |
323.90 |
457.20 |
190.50 |
914.40 |
619.30 |
6.35 |
10.31 |
17.48 |
|
14” |
350 |
355 |
355.60 |
533.40 |
222.30 |
1,066.80 |
711.20 |
7.92 |
11.13 |
19.05 |
|
16” |
400 |
406 |
406.40 |
609.60 |
254.00 |
1,219.20 |
812.80 |
7.92 |
12.70 |
21.44 |
|
18” |
450 |
457 |
457.00 |
685.80 |
285.80 |
1,371.60 |
914.40 |
7.92 |
14.27 |
23.83 |
|
20” |
500 |
508 |
508.00 |
762.00 |
317.50 |
1,524.00 |
1,016.00 |
9.53 |
15.09 |
26.19 |
|
24” |
600 |
610 |
610.00 |
914.40 |
381.00 |
1,828.80 |
1,219.20 |
9.53 |
17.48 |
30.96 |
Tê hàn là linh kiện kết nối cấu trúc chữ T, cho phép chia tách dòng lưu chất từ một đường ống chính thành hai dòng nhánh vuông góc với nhau, hoặc ngược lại gộp hai dòng nhánh vào một trục chính. Tê hàn được chia làm hai nhóm cơ bản: tê đều (ba nhánh có đường kính bằng nhau) và tê giảm / tê thu (nhánh phụ có kích thước nhỏ hơn nhánh chính).
Bảng quy cách kích thước của Tê hàn (tê đều):
|
inch |
Đường kính ngoài |
Đường kính nhánh chính (Run C) = Đường kính nhánh phụ (Outlet M) |
Tiêu chuẩn độ dày |
|||
|
(NPS) |
(O/D) |
SCH10 |
SCH20 |
SCH40 |
SCH80 |
|
|
1/2 |
21.30 |
25 |
2.11 |
2.11 |
2.77 |
3.73 |
|
3/4 |
26.70 |
29 |
2.11 |
2.11 |
2.87 |
3.91 |
|
1 |
33.40 |
38 |
2.77 |
2.77 |
3.38 |
4.55 |
|
1.1/4 |
42.20 |
48 |
2.77 |
2.77 |
3.56 |
4.85 |
|
1.1/2 |
48.30 |
57 |
2.77 |
2.77 |
3.68 |
5.08 |
|
2 |
60.30 |
64 |
2.77 |
2.77 |
3.91 |
5.54 |
|
2.1/2 |
73.00 |
76 |
3.05 |
3.05 |
5.16 |
7.01 |
|
3 |
88.90 |
86 |
3.05 |
3.05 |
5.49 |
7.62 |
|
3.1/2 |
101.60 |
95 |
3.05 |
3.05 |
5.74 |
8.08 |
|
4 |
114.30 |
105 |
3.05 |
– |
6.02 |
8.56 |
|
5 |
141.30 |
124 |
3.40 |
– |
6.55 |
9.53 |
|
6 |
168.30 |
143 |
3.40 |
– |
7.11 |
10.97 |
|
8 |
219.10 |
178 |
3.76 |
6.35 |
8.18 |
12.70 |
|
10 |
273.00 |
216 |
4.19 |
6.35 |
9.27 |
15.09 |
|
12 |
323.80 |
254 |
4.57 |
6.35 |
10.31 |
17.48 |
|
14 |
355.60 |
279 |
6.35 |
7.92 |
11.13 |
19.05 |
|
16 |
406.40 |
305 |
6.35 |
7.92 |
12.70 |
21.44 |
|
18 |
457.00 |
343 |
6.35 |
7.92 |
14.29 |
23.83 |
|
20 |
508.00 |
381 |
6.35 |
9.53 |
15.08 |
26.19 |
|
22 |
559.00 |
419 |
6.35 |
9.53 |
– |
28.58 |
|
24 |
610.00 |
432 |
6.35 |
9.53 |
17.48 |
30.96 |
|
26 |
660.00 |
495 |
7.93 |
12.70 |
– |
– |
|
28 |
711.00 |
521 |
7.93 |
12.70 |
– |
– |
|
30 |
762.00 |
559 |
7.93 |
12.70 |
– |
– |
|
32 |
813.00 |
597 |
7.93 |
12.70 |
17.48 |
– |
|
34 |
864.00 |
635 |
7.93 |
12.70 |
17.48 |
– |
|
36 |
914.00 |
673 |
7.93 |
12.70 |
– |
– |
Bảng quy cách kích thước tê giảm (Tê thu):
|
Đường kính ngoài (mm) |
Đường kính DN |
Inchs (NPS) |
Đường kính ngoài (mm) |
Đường kính DN |
Inchs (NPS) |
|
D27x21 |
20×15 |
¾”- ½” |
D90x34 |
80×25 |
3”-1” |
|
D34x21 |
25×15 |
1”- ½” |
D90x42 |
80×32 |
3”- 1¼” |
|
D34x27 |
25×20 |
1”- ¾” |
D90x49 |
80×40 |
3”- 1½” |
|
D42x34 |
32×25 |
1¼”-1” |
D90x60 |
80×50 |
3”-2” |
|
D49x21 |
40×15 |
1½” – ½” |
D90x76 |
80×65 |
3”- 2½” |
|
D49x27 |
40×20 |
1½” – ¾” |
D114x49 |
100×40 |
4”- 1½” |
|
D49x34 |
40×25 |
1½”- 1” |
D114x60 |
100×50 |
4”-2” |
|
D49x42 |
40×32 |
1½”- 1¼” |
D114x76 |
100×65 |
4”- 2½” |
|
D60x21 |
50×15 |
2”- ½” |
D114x90 |
100×80 |
4”-3” |
|
D60x27 |
50×20 |
2” – ¾” |
D141x49 |
125×40 |
5”- 1½” |
|
D60x34 |
50×25 |
2” – 1” |
D141x60 |
125×50 |
5”-2” |
|
D60x42 |
50×32 |
2”- 1¼” |
D141x76 |
125×65 |
5”- 2½” |
|
D60x49 |
50×40 |
2”- 1½” |
D141x90 |
125×80 |
5”- 3” |
|
D76x21 |
65×15 |
2½”-½” |
D141x114 |
125×100 |
5”- 4” |
|
D76x27 |
65×20 |
2½”- ¾” |
D168x60 |
150×50 |
6”- 2” |
|
D76x34 |
65×25 |
2½”-1” |
D168x90 |
150×80 |
6”- 3” |
|
D76x42 |
65×32 |
2½”-1¼” |
D168x114 |
150×100 |
6”- 4” |
|
D76x49 |
65×40 |
2½”-1½” |
D168x141 |
150×125 |
6”- 5” |
|
D76x60 |
65×50 |
2½”-2” |
D219x90 |
200×80 |
8”- 3” |
|
- Đảm bảo cung cấp hàng chính hãng, mới 100%, chưa từng qua sử dụng. |
D219x114 |
200×100 |
8”- 4” |
||
|
D219x141 |
200×125 |
8”- 5” |
|||
|
D219x168 |
200×150 |
8” – 6” |
|||
3. Măng sông hàn SCH
Măng sông hàn là một đoạn ống ngắn dùng để nối thẳng hai đoạn ống thép có cùng kích thước lại với nhau bằng phương pháp hàn. Nó giúp gia tăng chiều dài đường ống tại các vị trí thi công chật hẹp, đảm bảo cấu trúc liền mạch vững chãi.
Bảng quy cách kích thước của măng sông hàn:
|
Kích thước danh nghĩa (DN) |
Đường kính trong tương đối (mm) |
Độ dày tiêu chuẩn SCH40 (mm) |
Chiều dài tổng thể (mm) |
|
DN15 |
21.3 |
2.8 |
35.0 |
|
DN20 |
26.7 |
2.9 |
40.0 |
|
DN25 |
33.4 |
3.4 |
45.0 |
|
DN32 |
42.2 |
3.6 |
50.0 |
|
DN40 |
48.3 |
3.7 |
50.0 |
|
DN50 |
60.3 |
3.9 |
60.0 |
Bầu giảm hàn (hay côn thu) là phụ kiện dùng để kết nối hai đường ống có kích thước đường kính khác nhau. Bộ phận này giúp tăng tốc độ dòng chảy hoặc giảm áp suất tùy thuộc vào hướng lắp đặt cấu trúc hệ thống.
Bầu giảm bao gồm loại đồng tâm (giảm đều tâm trục) và lệch tâm (phẳng một bên đáy, ứng dụng cho đường ống chạy sát tường hoặc mặt sàn).
Bảng quy cách kích thước của bầu giảm:
|
Đường kính bầu giảm thép |
Chiều cao H |
Tiêu chuẩn độ dày SCH |
Đường kính bầu giảm thép |
Chiều cao H |
Tiêu chuẩn độ dày SCH |
||||
|
INCH |
DN (mm) |
OD (mm) |
mm |
INCH |
DN (mm) |
OD (mm) |
mm |
||
|
¾” x ½” |
20 x 15 |
27 x 21 |
38.1 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
6” x 5” |
150 x 125 |
168 x 141 |
140.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
1” x ¾” |
25 x 20 |
34 x 27 |
50.8 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
6” x 4” |
150 x 100 |
168 x 114 |
140.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
1” x ½” |
25 x 15 |
34 x 21 |
50.8 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
6” x 3” |
150 x 80 |
168 x 90 |
140.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
1¼“x 1” |
32 x 25 |
42 x 34 |
50.8 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
6” x 2½” |
150 x 65 |
168 x 76 |
140.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
1¼“x 3/4” |
32 x 20 |
42 x 27 |
50.8 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
6” x 2” |
150 x 50 |
168 x 60 |
140.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
1¼“ x ½” |
32 x 15 |
42 x 21 |
50.8 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
8” x 6” |
200 x 150 |
219 x 168 |
152.4 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
1 ½” x 1¼“ |
40 x 32 |
49 x 42 |
63.5 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
8” x 5” |
200 x 125 |
219 x 141 |
152.4 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
1 ½” x 1” |
40 x 25 |
49 x 34 |
63.5 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
8” x 4” |
200 x 100 |
219 x 114 |
152.4 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
1 ½” x ¾” |
40 x 20 |
49 x 27 |
63.5 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
8” x 3” |
200 x 80 |
219 x 90 |
152.4 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
1 ½” x ½” |
40 x 15 |
49 x 21 |
63.5 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
10” x 8” |
250 x 200 |
273 x 219 |
178.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
2” x 1 ½” |
50 x 40 |
60 x 49 |
76.2 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
10” x 6” |
250 x 150 |
273 x 168 |
178.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
2” x 1¼“ |
50 x 32 |
60 x 42 |
76.2 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
10” x 5” |
250 x 125 |
273 x 141 |
178.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
2” x 1” |
50 x 25 |
60 x 34 |
76.2 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
10” x 4” |
250 x 100 |
273 x 114 |
178.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
2” x ¾” |
50 x 20 |
60 x 20 |
76.2 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
12” x 10” |
300 x 250 |
325 x 273 |
203.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
2” x ½” |
50 x 15 |
60 x 21 |
76.2 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
12” x 8” |
300 x 200 |
325 x 219 |
203.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
2½” x 2” |
65 x 50 |
76 x 60 |
88.9 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
12” x 6” |
300 x 150 |
325 x 168 |
203.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
2½” x 1½” |
65 x 40 |
76 x 49 |
88.9 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
14” x 12” |
350 x 300 |
355 x 325 |
330.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
2½” x 1¼“ |
65 x 32 |
76 x 42 |
88.9 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
14” x 10” |
350 x 250 |
355 x 273 |
330.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
2½” x 1” |
65 x 25 |
76 x 34 |
88.9 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
14” x 8” |
350 x 200 |
355 x 219 |
330.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
3” x 2½” |
80 x 65 |
90 x 76 |
88.9 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
16” x 14” |
400 x 350 |
406 x 355 |
356.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
3” x 2” |
80 x 50 |
90 x 60 |
88.9 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
16” x 12” |
400 x 300 |
406 x 325 |
356.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
3” x 2½” |
80 x 40 |
90 x 49 |
88.9 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
16” x 10” |
400 x 250 |
406 x 273 |
356.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
3” x 2¼“ |
80 x 32 |
90 x 42 |
88.9 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
16” x 8” |
400 x 200 |
406 x 219 |
356.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
3” x 1” |
80 x 25 |
90 x 34 |
88.9 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
18” x 16” |
450 x 400 |
457 x 406 |
381.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
4” x 3” |
100 x 80 |
114 x 90 |
101.6 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
18” x 14” |
450 x 350 |
457 x 355 |
381.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
4” x 2½” |
100 x 65 |
114 x 76 |
101.6 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
18” x 12” |
450 x 300 |
457 x 325 |
381.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
4” x 2” |
100 x 50 |
114 x 60 |
101.6 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
20” x 18” |
500 x 450 |
508 x 457 |
508.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
4” x 1½” |
100 x 40 |
114 x 49 |
101.6 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
20” x 16” |
500 x 400 |
508 x 406 |
508.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
4” x 1¼“ |
100 x 32 |
114 x 42 |
101.6 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
20” x 14” |
500 x 350 |
508 x 355 |
508.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|
5” x 4” |
125 x 100 |
141 x 114 |
127.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
- Đảm bảo cung cấp hàng chính hãng, mới 100%, chưa từng qua sử dụng. |
||||
|
5” x 3” |
125 x 80 |
141 x 90 |
127.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|||||
|
5” x 2½” |
125 x 65 |
141 x 76 |
127.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|||||
|
5” x 2” |
125 x 50 |
141 x 60 |
127.0 |
SCH20 – SCH40 – SCH80 |
|||||
5. Nắp bịt hàn (Chén hàn) SCH
Chén hàn là phụ kiện hình vòm tròn lõm được sử dụng để hàn bịt kín hoàn toàn phần đầu cuối của một đường ống, ngăn chặn dòng lưu chất rò rỉ ra ngoài. Đây là giải pháp an toàn thay thế cho mặt bích mù khi hệ thống không có nhu cầu mở rộng hoặc tháo dỡ định kỳ trong tương lai gần.
Bảng quy cách kích thước chén hàn:
|
Quy cách chén hàn |
Đường kính chén hàn (OD) |
Chiều cao chén hàn (H) |
Tiêu chuẩn độ dày |
||||
|
SCH20 |
SCH40 |
SCH80 |
|||||
|
INCH |
DN |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
|
1/2” |
15 |
21 |
21.3 |
25.9 |
2.60 |
2.77 |
3.73 |
|
3/4” |
20 |
27 |
26.7 |
31.7 |
2.60 |
2.87 |
3.91 |
|
1” |
25 |
34 |
33.4 |
38.1 |
3.20 |
3.38 |
4.55 |
|
1.1/4” |
32 |
42 |
42.2 |
38.1 |
3.20 |
3.56 |
4.85 |
|
1.1/2” |
40 |
49 |
48.3 |
38.1 |
3.20 |
3.68 |
5.08 |
|
2” |
50 |
60 |
60.3 |
38.1 |
3.20 |
3.91 |
5.54 |
|
2.1/2” |
65 |
76 |
76.0 |
38.1 |
3.60 |
5.16 |
7.01 |
|
3” |
80 |
90 |
88.9 |
50.8 |
4.00 |
5.49 |
7.62 |
|
4” |
100 |
114 |
114.3 |
63.5 |
4.00 |
6.02 |
8.56 |
|
5” |
125 |
141 |
141.3 |
76.2 |
5.00 |
6.55 |
9.53 |
|
6” |
150 |
168 |
168.3 |
88.9 |
5.00 |
7.11 |
10.97 |
|
8” |
200 |
219 |
219.1 |
101.6 |
6.35 |
8.18 |
12.70 |
|
10” |
250 |
273 |
273.0 |
127.0 |
6.35 |
9.27 |
15.09 |
|
12” |
300 |
325 |
323.8 |
152.4 |
6.35 |
10.31 |
17.48 |
|
14” |
350 |
355 |
355.6 |
166.1 |
7.92 |
11.13 |
19.05 |
|
16” |
400 |
406 |
406.4 |
177.8 |
7.92 |
12.70 |
21.44 |
|
18” |
450 |
457 |
457.0 |
203.2 |
7.92 |
14.27 |
23.83 |
|
20” |
500 |
508 |
508.0 |
228.6 |
9.53 |
15.09 |
26.19 |
|
24” |
600 |
610 |
610.0 |
266.7 |
9.53 |
17.48 |
30.96 |
Giá phụ kiện hàn trên thị trường luôn có sự thay đổi theo thời điểm do ảnh hưởng từ giá thép, chi phí vận chuyển, nguồn nguyên liệu đầu vào và biến động cung cầu. Vì vậy, không có một mức giá cố định áp dụng cho tất cả sản phẩm.
Dưới đây là bảng báo giá phụ kiện hàn mang tính tham khảo để khách hàng dễ hình dung khi lập dự toán:
Để nhận báo giá phụ kiện chính xác theo kích thước, số lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm cần mua. Điều này giúp đơn vị cung cấp tư vấn đúng chủng loại, tối ưu chi phí và thời gian giao hàng. Liên hệ nhận báo giá ngay!
Tiêu chuẩn SCH (Schedule) là hệ thống quy định độ dày thành ống và phụ kiện hàn theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASME, ANSI và ASTM. Chỉ số SCH không biểu thị đường kính mà thể hiện khả năng chịu áp lực của sản phẩm. Cùng một đường kính danh nghĩa, phụ kiện có SCH càng lớn thì thành càng dày, trọng lượng càng nặng và khả năng chịu áp suất càng cao.
Tiêu chuẩn SCH20: Phụ kiện có độ dày thành vừa phải, chịu áp lực ở mức trung bình thấp (thường dưới 16 bar). Đây là dòng sản phẩm tối ưu kinh tế cho các hệ thống dân dụng, thông gió hoặc dẫn nước áp lực nhẹ.
Tiêu chuẩn SCH40: Là tiêu chuẩn phổ biến và thông dụng nhất hiện nay. Phụ kiện SCH40 sở hữu độ dày lý tưởng, chịu được áp lực cao lên tới hơn 25 bar, đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong hệ thống PCCC, nhà máy xử lý nước và dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Tiêu chuẩn SCH80: Có độ thành rất dày, chuyên dùng chống chịu các dòng lưu chất ăn mòn cao, áp suất cực lớn hoặc nhiệt độ biến đổi đột ngột.
Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn SCH giúp đảm bảo tính đồng bộ cho hệ thống đường ống, hạn chế rò rỉ trong quá trình vận hành và kéo dài tuổi thọ công trình. Đây cũng là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến giá phụ kiện hàn, bởi sản phẩm có độ dày lớn sẽ tiêu tốn nhiều nguyên liệu hơn trong quá trình sản xuất.
Phụ kiện hàn SCH được đánh giá cao nhờ khả năng đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Không chỉ đảm bảo độ kín cho mối nối, sản phẩm còn giúp nâng cao hiệu quả vận hành và giảm chi phí bảo trì trong suốt quá trình sử dụng.
Một số ưu điểm nổi bật gồm:
Mối hàn chắc chắn, hạn chế rò rỉ lưu chất.
Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao.
Độ bền cơ học lớn, tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Đa dạng kích thước, tiêu chuẩn và chất liệu.
Dễ dàng kết hợp với nhiều loại đường ống khác nhau.
Phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt như hơi nóng, hóa chất, dầu khí và nước sạch.
Chi phí đầu tư hợp lý so với hiệu quả sử dụng lâu dài.
Chính những ưu điểm này đã giúp phụ kiện hàn SCH trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều dự án công nghiệp hiện đại.
Nhờ vào kết cấu vững chắc, phụ kiện hàn SCH hiện diện dày đặc trong các hệ thống huyết mạch của mọi công trình, tiêu biểu có thể kể đến như:
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) tòa nhà cao tầng, kho bãi và các phân xưởng công nghiệp.
Đường ống dẫn nước và xử lý nước thải tập trung tại các khu đô thị, nhà máy chế biến sản xuất.
Hệ thống lò hơi, dẫn hơi nước nóng, khí nén áp lực lớn tại các nhà máy nhiệt điện, dệt nhuộm, hóa chất.
Ngành công nghiệp đóng tàu, khai thác dầu khí và vận tải chất lỏng độc hại yêu cầu tiêu chuẩn an toàn ngặt nghèo.
Khi tìm hiểu giá phụ kiện hàn, khách hàng cần biết rằng mức giá không chỉ phụ thuộc vào kích thước mà còn chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm:
Tiêu chuẩn SCH (SCH20, SCH40, SCH80 hay SCH160).
Chất liệu sản xuất như thép carbon, thép hợp kim hoặc inox.
Giá nguyên liệu thép tại từng thời điểm.
Xuất xứ và thương hiệu sản phẩm.
Số lượng đặt hàng.
Chi phí vận chuyển.
Yêu cầu gia công theo bản vẽ hoặc tiêu chuẩn riêng.
Mức giá phụ kiện hàn thực tế sẽ dao động liên tục phụ thuộc lớn vào biến động giá thép thế giới, khối lượng đơn hàng, quy cách kích thước cũng như độ dày tiêu chuẩn bạn cần lựa chọn. Do đó, thay vì chỉ tham khảo bảng báo giá phụ kiện mang tính chất tham khảo, khách hàng nên yêu cầu báo giá theo đúng quy cách để nhận mức giá chính xác và tối ưu nhất. Liên hệ nhận báo giá ngay!
Nếu bạn đang loay hoay tìm kiếm một đối tác cung ứng vật tư phụ kiện ống thép uy tín, hãy đến với Phụ Kiện Thép. Chúng tôi tự hào là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp hàng đầu các dòng phụ kiện hàn SCH20, SCH40, SCH80, SCH160 chính hãng từ các thương hiệu lớn danh tiếng.
Đến với Phụ Kiện Thép, quý khách hàng hoàn toàn an tâm bởi cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ giấy tờ CO/CQ chứng minh nguồn gốc rõ ràng, kho hàng luôn sẵn kho số lượng cực lớn đầy đủ các quy cách size từ DN15 đến DN500 để giao ngay tận công trình. Đội ngũ chuyên viên giàu kinh nghiệm luôn túc trực hỗ trợ bóc tách bản vẽ kỹ thuật, tư vấn dòng sản phẩm tối ưu tài chính tốt nhất cho khách hàng.
Đừng ngần ngại tối ưu chi phí vật tư cho công trình của bạn ngay hôm nay! Liên hệ ngay với Phụ Kiện Thép qua số Hotline hiển thị trên website hoặc gửi yêu cầu báo giá trực tiếp vào Email để nhận ngay báo giá phụ kiện ống thép hàn ưu đãi nhất cùng chính sách hỗ trợ vận chuyển toàn quốc nhanh chóng, an toàn.
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333